offensivenesses

[Mỹ]/əˈfɛnsɪvnəsɪz/
[Anh]/əˈfɛnsɪvnəsɪz/

Dịch

n.chất lượng của việc gây khó chịu hoặc gây không hài lòng; những thứ gây khó chịu hoặc không dễ chịu; hành động tấn công hoặc sự xâm lược

Cụm từ & Cách kết hợp

high offensivenesses

những hành động xúc phạm nghiêm trọng

cultural offensivenesses

những hành động xúc phạm văn hóa

social offensivenesses

những hành động xúc phạm xã hội

verbal offensivenesses

những hành động xúc phạm bằng lời nói

political offensivenesses

những hành động xúc phạm chính trị

intentional offensivenesses

những hành động xúc phạm có chủ ý

unintentional offensivenesses

những hành động xúc phạm vô ý

racial offensivenesses

những hành động xúc phạm chủng tộc

gender offensivenesses

những hành động xúc phạm giới tính

historical offensivenesses

những hành động xúc phạm lịch sử

Câu ví dụ

his offensivenesses often lead to misunderstandings.

Những hành động xúc phạm của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.

we need to address the offensivenesses in our communication.

Chúng ta cần giải quyết những hành động xúc phạm trong giao tiếp của chúng ta.

her offensivenesses were unintentional but still hurtful.

Những hành động xúc phạm của cô ấy vô tình nhưng vẫn gây tổn thương.

offensivenesses can damage relationships if not addressed.

Những hành động xúc phạm có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ nếu không được giải quyết.

he apologized for his offensivenesses during the meeting.

Anh ấy đã xin lỗi vì những hành động xúc phạm của mình trong cuộc họp.

understanding the offensivenesses in jokes is crucial.

Hiểu được những hành động xúc phạm trong những câu đùa là rất quan trọng.

her offensivenesses were often overlooked by her friends.

Những hành động xúc phạm của cô ấy thường bị bạn bè của cô ấy bỏ qua.

he was unaware of the offensivenesses in his comments.

Anh ấy không nhận thức được những hành động xúc phạm trong bình luận của mình.

we should educate ourselves about potential offensivenesses.

Chúng ta nên tự giáo dục bản thân về những hành động xúc phạm tiềm ẩn.

offensivenesses in the workplace can lead to a toxic environment.

Những hành động xúc phạm tại nơi làm việc có thể dẫn đến một môi trường độc hại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay