ohp

[Mỹ]/əʊp eɪtʃ/
[Anh]/oʊp eɪtʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. chiếu hình trên màn hình; oxy ở áp suất cao
Các dạng của từ
số nhiềuohps

Câu ví dụ

please turn on the ohp so we can start the presentation.

Vui lòng bật máy chiếu OHP để chúng ta có thể bắt đầu phần trình bày.

the teacher used the ohp to display the diagrams.

Giáo viên đã sử dụng máy chiếu OHP để hiển thị các sơ đồ.

make sure the ohp is properly focused before projecting.

Đảm bảo máy chiếu OHP được tập trung đúng trước khi chiếu.

we need to replace the bulb in the ohp.

Chúng ta cần thay bóng đèn trong máy chiếu OHP.

the ohp screen needs to be cleaned.

Màn hình máy chiếu OHP cần được làm sạch.

can you connect the laptop to the ohp?

Bạn có thể kết nối laptop với máy chiếu OHP không?

the conference room is equipped with a modern ohp.

Phòng họp được trang bị máy chiếu OHP hiện đại.

write the key points on the ohp transparency.

Hãy ghi các điểm chính lên phim trong suốt của máy chiếu OHP.

adjust the ohp angle for better visibility.

Điều chỉnh góc máy chiếu OHP để có tầm nhìn rõ hơn.

the ohp makes it easy to annotate during lectures.

Máy chiếu OHP giúp dễ dàng chú thích trong các bài giảng.

store the ohp transparencies in this folder.

Lưu các phim trong suốt của máy chiếu OHP trong thư mục này.

dim the lights when using the ohp.

Tắt đèn khi sử dụng máy chiếu OHP.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay