one-fingered

[Mỹ]/[ˈwʌnˌfɪŋɡəd]/
[Anh]/[ˈwʌnˌfɪŋɡərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc chỉ sử dụng một ngón tay; thiếu một ngón tay; liên quan đến cử chỉ hoặc hành động được thực hiện bằng một ngón tay.
n. Một người đã mất một ngón tay hoặc thường chỉ sử dụng một ngón tay.

Cụm từ & Cách kết hợp

one-fingered salute

Vietnamese_translation

one-fingered typing

Vietnamese_translation

one-fingered grip

Vietnamese_translation

one-fingered design

Vietnamese_translation

one-fingered operation

Vietnamese_translation

one-fingered hold

Vietnamese_translation

one-fingered man

Vietnamese_translation

one-fingered switch

Vietnamese_translation

one-fingered control

Vietnamese_translation

one-fingered action

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he gave a one-fingered salute to the departing car.

Anh ta đã làm cái lưỡi lợn một ngón tay với chiếc xe đang rời đi.

the one-fingered typing style was slow but efficient for her.

Phong cách gõ bằng một ngón tay chậm nhưng hiệu quả đối với cô ấy.

the climber used a one-fingered hold to maintain his grip.

Người leo núi đã sử dụng một điểm bám bằng một ngón tay để duy trì sự nắm chắc.

she pointed with one-fingered precision at the map location.

Cô ấy chỉ vào vị trí trên bản đồ với độ chính xác một ngón tay.

he demonstrated a one-fingered knitting technique.

Anh ta đã trình diễn một kỹ thuật đan len bằng một ngón tay.

the one-fingered wave was a casual greeting.

Cái vẫy tay một ngón tay là một lời chào thân mật.

the musician played a complex melody with one-fingered slides.

Nhạc sĩ chơi một giai điệu phức tạp với các pha trượt một ngón tay.

she used a one-fingered approach to navigate the touchscreen.

Cô ấy sử dụng phương pháp một ngón tay để điều hướng màn hình cảm ứng.

he offered a one-fingered shrug, indicating he didn't know.

Anh ta làm cái lắc vai một ngón tay, cho thấy anh không biết.

the one-fingered gesture was meant as a joke.

Cử chỉ một ngón tay được ý định là một trò đùa.

the dancer executed a graceful one-fingered pirouette.

Nhà múa đã thực hiện một vòng quay một ngón tay đầy thanh thoát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay