opinion-writer

[Mỹ]/[ˈɒpɪnɪənˌraɪtə]/
[Anh]/[ˈɒpɪnɪənˌraɪtər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người viết các bài bình luận, thường là cho một tờ báo hoặc tạp chí; Người thường xuyên đóng góp các bài bình luận cho một ấn phẩm.

Cụm từ & Cách kết hợp

opinion-writer's view

quan điểm của người viết bình luận

an opinion-writer

một người viết bình luận

opinion-writer published

người viết bình luận đã đăng

be an opinion-writer

làm một người viết bình luận

opinion-writers argue

những người viết bình luận tranh luận

opinion-writer's piece

bài bình luận của người viết

experienced opinion-writer

người viết bình luận có kinh nghiệm

opinion-writer challenged

người viết bình luận bị thách thức

opinion-writer writing

người viết bình luận đang viết

aspiring opinion-writer

người viết bình luận đầy tham vọng

Câu ví dụ

the opinion-writer skillfully crafted a compelling argument for the proposal.

Người viết ý kiến đã xây dựng một lập luận thuyết phục về đề xuất một cách khéo léo.

an experienced opinion-writer is crucial for a successful newspaper.

Một người viết ý kiến có kinh nghiệm là điều quan trọng cho một tờ báo thành công.

the opinion-writer’s analysis offered a fresh perspective on the complex issue.

Phân tích của người viết ý kiến ​​đã đưa ra một quan điểm mới mẻ về vấn đề phức tạp.

we need a talented opinion-writer to boost our online engagement.

Chúng tôi cần một người viết ý kiến ​​tài năng để tăng mức độ tương tác trực tuyến của chúng tôi.

the opinion-writer consistently delivers insightful commentary on current events.

Người viết ý kiến ​​liên tục đưa ra những bình luận sâu sắc về các sự kiện hiện tại.

the editor sought an opinion-writer with a strong command of language.

Nhà biên tập tìm kiếm một người viết ý kiến ​​có khả năng sử dụng ngôn ngữ tốt.

the opinion-writer’s column gained a large and loyal following.

Cột của người viết ý kiến ​​đã thu hút được một lượng độc giả lớn và trung thành.

the opinion-writer challenged conventional wisdom in their latest piece.

Người viết ý kiến ​​đã thách thức những quan điểm truyền thống trong bài viết mới nhất của họ.

the publication hired a new opinion-writer to diversify their viewpoints.

Ấn phẩm đã thuê một người viết ý kiến ​​mới để đa dạng hóa quan điểm của họ.

the opinion-writer’s reputation for integrity is highly valued.

Uy tín của người viết ý kiến ​​về sự liêm chính được đánh giá cao.

the opinion-writer used strong rhetoric to persuade the audience.

Người viết ý kiến ​​đã sử dụng ngôn ngữ mạnh mẽ để thuyết phục khán giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay