opportuneness

[Mỹ]/ˌɒpəˈtjuːn.nəs/
[Anh]/ˌɑː.pɚˈtuːn.nəs/

Dịch

n. tính kịp thời; sự phù hợp với thời điểm nhất định; tính đúng lúc.
Word Forms
số nhiềuopportunenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

perfect opportuneness

độ kịp thời hoàn hảo

rare opportuneness

độ kịp thời hiếm có

timely opportuneness

độ kịp thời đúng lúc

missed opportuneness

độ kịp thời đã bỏ lỡ

seize opportuneness

điều khiển cơ hội

create opportuneness

tạo ra cơ hội

opportuneness matters

độ kịp thời quan trọng

opportuneness counts

độ kịp thời có ý nghĩa

opportuneness wins

độ kịp thời mang lại chiến thắng

seek opportuneness

đi tìm cơ hội

Câu ví dụ

we seized the opportuneness of the quiet morning to finish the report.

Chúng tôi đã tận dụng thời điểm yên tĩnh của buổi sáng để hoàn thành báo cáo.

the opportuneness of his call could not have been better timed.

Thời điểm gọi của anh ấy không thể tốt hơn được nữa.

she questioned the opportuneness of raising the issue during the ceremony.

Cô ấy nghi ngờ việc đưa ra vấn đề này trong lễ nghi là đúng thời điểm.

they praised the opportuneness of the announcement after weeks of uncertainty.

Họ khen ngợi việc công bố vào thời điểm thích hợp sau nhiều tuần bất ổn.

i doubted the opportuneness of investing before the market opened.

Tôi nghi ngờ việc đầu tư trước khi thị trường mở cửa là đúng thời điểm.

the opportuneness of the discount drove a surge in weekend sales.

Sự đúng thời điểm của khuyến mãi đã thúc đẩy doanh số cuối tuần tăng mạnh.

her team benefited from the opportuneness of favorable weather.

Đội của cô ấy đã được hưởng lợi từ thời điểm thuận lợi của thời tiết tốt.

we debated the opportuneness of launching the product ahead of the holiday season.

Chúng tôi tranh luận về việc ra mắt sản phẩm trước mùa lễ hội có đúng thời điểm không.

the opportuneness of their intervention prevented a larger conflict.

Sự đúng thời điểm của can thiệp của họ đã ngăn chặn một xung đột lớn hơn.

he appreciated the opportuneness of her advice before the interview.

Anh ấy đánh giá cao việc nhận được lời khuyên của cô ấy trước buổi phỏng vấn là đúng thời điểm.

the opportuneness of the reminder saved me from missing the deadline.

Sự đúng thời điểm của lời nhắc nhở đã cứu tôi khỏi việc bỏ lỡ hạn chót.

they relied on the opportuneness of public support to pass the proposal.

Họ dựa vào sự đúng thời điểm của sự ủng hộ công chúng để thông qua đề xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay