| số nhiều | opportunenesses |
perfect opportuneness
độ kịp thời hoàn hảo
rare opportuneness
độ kịp thời hiếm có
timely opportuneness
độ kịp thời đúng lúc
missed opportuneness
độ kịp thời đã bỏ lỡ
seize opportuneness
điều khiển cơ hội
create opportuneness
tạo ra cơ hội
opportuneness matters
độ kịp thời quan trọng
opportuneness counts
độ kịp thời có ý nghĩa
opportuneness wins
độ kịp thời mang lại chiến thắng
seek opportuneness
đi tìm cơ hội
we seized the opportuneness of the quiet morning to finish the report.
Chúng tôi đã tận dụng thời điểm yên tĩnh của buổi sáng để hoàn thành báo cáo.
the opportuneness of his call could not have been better timed.
Thời điểm gọi của anh ấy không thể tốt hơn được nữa.
she questioned the opportuneness of raising the issue during the ceremony.
Cô ấy nghi ngờ việc đưa ra vấn đề này trong lễ nghi là đúng thời điểm.
they praised the opportuneness of the announcement after weeks of uncertainty.
Họ khen ngợi việc công bố vào thời điểm thích hợp sau nhiều tuần bất ổn.
i doubted the opportuneness of investing before the market opened.
Tôi nghi ngờ việc đầu tư trước khi thị trường mở cửa là đúng thời điểm.
the opportuneness of the discount drove a surge in weekend sales.
Sự đúng thời điểm của khuyến mãi đã thúc đẩy doanh số cuối tuần tăng mạnh.
her team benefited from the opportuneness of favorable weather.
Đội của cô ấy đã được hưởng lợi từ thời điểm thuận lợi của thời tiết tốt.
we debated the opportuneness of launching the product ahead of the holiday season.
Chúng tôi tranh luận về việc ra mắt sản phẩm trước mùa lễ hội có đúng thời điểm không.
the opportuneness of their intervention prevented a larger conflict.
Sự đúng thời điểm của can thiệp của họ đã ngăn chặn một xung đột lớn hơn.
he appreciated the opportuneness of her advice before the interview.
Anh ấy đánh giá cao việc nhận được lời khuyên của cô ấy trước buổi phỏng vấn là đúng thời điểm.
the opportuneness of the reminder saved me from missing the deadline.
Sự đúng thời điểm của lời nhắc nhở đã cứu tôi khỏi việc bỏ lỡ hạn chót.
they relied on the opportuneness of public support to pass the proposal.
Họ dựa vào sự đúng thời điểm của sự ủng hộ công chúng để thông qua đề xuất.
perfect opportuneness
độ kịp thời hoàn hảo
rare opportuneness
độ kịp thời hiếm có
timely opportuneness
độ kịp thời đúng lúc
missed opportuneness
độ kịp thời đã bỏ lỡ
seize opportuneness
điều khiển cơ hội
create opportuneness
tạo ra cơ hội
opportuneness matters
độ kịp thời quan trọng
opportuneness counts
độ kịp thời có ý nghĩa
opportuneness wins
độ kịp thời mang lại chiến thắng
seek opportuneness
đi tìm cơ hội
we seized the opportuneness of the quiet morning to finish the report.
Chúng tôi đã tận dụng thời điểm yên tĩnh của buổi sáng để hoàn thành báo cáo.
the opportuneness of his call could not have been better timed.
Thời điểm gọi của anh ấy không thể tốt hơn được nữa.
she questioned the opportuneness of raising the issue during the ceremony.
Cô ấy nghi ngờ việc đưa ra vấn đề này trong lễ nghi là đúng thời điểm.
they praised the opportuneness of the announcement after weeks of uncertainty.
Họ khen ngợi việc công bố vào thời điểm thích hợp sau nhiều tuần bất ổn.
i doubted the opportuneness of investing before the market opened.
Tôi nghi ngờ việc đầu tư trước khi thị trường mở cửa là đúng thời điểm.
the opportuneness of the discount drove a surge in weekend sales.
Sự đúng thời điểm của khuyến mãi đã thúc đẩy doanh số cuối tuần tăng mạnh.
her team benefited from the opportuneness of favorable weather.
Đội của cô ấy đã được hưởng lợi từ thời điểm thuận lợi của thời tiết tốt.
we debated the opportuneness of launching the product ahead of the holiday season.
Chúng tôi tranh luận về việc ra mắt sản phẩm trước mùa lễ hội có đúng thời điểm không.
the opportuneness of their intervention prevented a larger conflict.
Sự đúng thời điểm của can thiệp của họ đã ngăn chặn một xung đột lớn hơn.
he appreciated the opportuneness of her advice before the interview.
Anh ấy đánh giá cao việc nhận được lời khuyên của cô ấy trước buổi phỏng vấn là đúng thời điểm.
the opportuneness of the reminder saved me from missing the deadline.
Sự đúng thời điểm của lời nhắc nhở đã cứu tôi khỏi việc bỏ lỡ hạn chót.
they relied on the opportuneness of public support to pass the proposal.
Họ dựa vào sự đúng thời điểm của sự ủng hộ công chúng để thông qua đề xuất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay