propitiousness

[Mỹ]/prəˈpɪʃəsnəs/
[Anh]/prəˈpɪʃəsnəs/

Dịch

n. đặc tính của việc có lợi; tình trạng được may mắn hoặc có lợi; tính phù hợp với một mục đích cụ thể; tính thích hợp; sự thuận lợi hoặc thành công trong tiến trình; triển vọng tốt đẹp
Word Forms
số nhiềupropitiousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

propitiousness matters

Việc may mắn quan trọng

seek propitiousness

Tìm kiếm may mắn

propitiousness prevailed

May mắn đã chiếm ưu thế

propitiousness returns

May mắn trở lại

propitiousness today

May mắn hôm nay

propitiousness ahead

May mắn phía trước

propitiousness rising

May mắn đang tăng lên

propitiousness fading

May mắn đang mờ nhạt

propitiousness confirmed

May mắn đã được xác nhận

propitiousness assured

May mắn được đảm bảo

Câu ví dụ

the propitiousness of the weather made our outdoor ceremony feel effortless and joyful.

Điều thuận lợi của thời tiết khiến lễ nghi ngoài trời của chúng tôi trở nên dễ dàng và vui vẻ.

she took the propitiousness of the moment as a sign to propose the new partnership.

Cô ấy coi điều thuận lợi của thời điểm đó là dấu hiệu để đề xuất mối quan hệ hợp tác mới.

they debated the propitiousness of the timing before announcing the product to the public.

Họ tranh luận về tính thuận lợi của thời điểm trước khi công bố sản phẩm ra công chúng.

the propitiousness of the occasion called for a toast and a bold first step.

Tính thuận lợi của dịp này đòi hỏi một cuộc nâng ly và bước đi dũng cảm đầu tiên.

investors sensed the propitiousness of market conditions and increased their positions.

Nhà đầu tư nhận ra tính thuận lợi của điều kiện thị trường và tăng cường vị thế của họ.

the propitiousness of the alignment was noted by the team before the launch.

Tính thuận lợi của sự trùng hợp đã được nhóm ghi nhận trước khi ra mắt.

we relied on the propitiousness of the season to start planting early.

Chúng tôi dựa vào tính thuận lợi của mùa để bắt đầu trồng trọt sớm.

he questioned the propitiousness of the route after hearing the storm warning.

Anh ấy nghi ngờ tính thuận lợi của tuyến đường sau khi nghe cảnh báo bão.

the propitiousness of the circumstances gave her the confidence to change careers.

Tính thuận lợi của hoàn cảnh đã mang lại cho cô sự tự tin để đổi nghề.

despite delays, the propitiousness of the outcome reassured everyone on the project.

Dù có chậm trễ, tính thuận lợi của kết quả đã an ủi tất cả mọi người trong dự án.

at dawn, the propitiousness of the day ahead seemed to settle over the city.

Vào bình minh, tính thuận lợi của ngày hôm sau dường như bao phủ thành phố.

they interpreted the propitiousness of the meeting as an invitation to negotiate seriously.

Họ diễn giải tính thuận lợi của cuộc họp như một lời mời đàm phán nghiêm túc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay