goal orientated
hướng tới mục tiêu
result orientated
hướng tới kết quả
customer orientated
hướng tới khách hàng
service orientated
hướng tới dịch vụ
team orientated
hướng tới đội nhóm
performance orientated
hướng tới hiệu suất
solution orientated
hướng tới giải pháp
market orientated
hướng tới thị trường
task orientated
hướng tới nhiệm vụ
value orientated
hướng tới giá trị
our company is customer orientated.
công ty của chúng tôi hướng tới khách hàng.
she is very goal orientated in her work.
cô ấy rất hướng tới mục tiêu trong công việc của mình.
he has an outcome orientated approach to projects.
anh ấy có cách tiếp cận các dự án hướng tới kết quả.
the training program is skill orientated.
chương trình đào tạo hướng tới kỹ năng.
this strategy is market orientated.
chiến lược này hướng tới thị trường.
we need to be more service orientated.
chúng ta cần hướng tới dịch vụ hơn.
his research is user orientated.
nghiên cứu của anh ấy hướng tới người dùng.
the workshop will be problem orientated.
công tác hội thảo sẽ hướng tới giải quyết vấn đề.
her teaching style is student orientated.
phong cách giảng dạy của cô ấy hướng tới học sinh.
the new policy is community orientated.
chính sách mới hướng tới cộng đồng.
goal orientated
hướng tới mục tiêu
result orientated
hướng tới kết quả
customer orientated
hướng tới khách hàng
service orientated
hướng tới dịch vụ
team orientated
hướng tới đội nhóm
performance orientated
hướng tới hiệu suất
solution orientated
hướng tới giải pháp
market orientated
hướng tới thị trường
task orientated
hướng tới nhiệm vụ
value orientated
hướng tới giá trị
our company is customer orientated.
công ty của chúng tôi hướng tới khách hàng.
she is very goal orientated in her work.
cô ấy rất hướng tới mục tiêu trong công việc của mình.
he has an outcome orientated approach to projects.
anh ấy có cách tiếp cận các dự án hướng tới kết quả.
the training program is skill orientated.
chương trình đào tạo hướng tới kỹ năng.
this strategy is market orientated.
chiến lược này hướng tới thị trường.
we need to be more service orientated.
chúng ta cần hướng tới dịch vụ hơn.
his research is user orientated.
nghiên cứu của anh ấy hướng tới người dùng.
the workshop will be problem orientated.
công tác hội thảo sẽ hướng tới giải quyết vấn đề.
her teaching style is student orientated.
phong cách giảng dạy của cô ấy hướng tới học sinh.
the new policy is community orientated.
chính sách mới hướng tới cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay