ouguiya

[Mỹ]/ˌaʊˈɡiːjə/
[Anh]/ˌaʊˈɡiːjə/

Dịch

n. đơn vị tiền tệ của Mauritania
Word Forms
số nhiềuouguiyas

Cụm từ & Cách kết hợp

ouguiya exchange rate

tỷ giá ouguiya

ouguiya currency note

tiền giấy ouguiya

ouguiya to dollar

ouguiya so với đô la

ouguiya value increase

giá trị ouguiya tăng

ouguiya cash payment

thanh toán tiền mặt bằng ouguiya

ouguiya bank transaction

giao dịch ngân hàng ouguiya

ouguiya price fluctuation

biến động giá ouguiya

ouguiya financial market

thị trường tài chính ouguiya

ouguiya foreign exchange

trao đổi ngoại tệ ouguiya

ouguiya economic stability

ổn định kinh tế ouguiya

Câu ví dụ

the currency of mauritania is the ouguiya.

Tiền tệ của Mauritania là Ouguiya.

he exchanged dollars for ouguiya at the bank.

Anh ấy đã đổi đô la lấy Ouguiya tại ngân hàng.

the price is listed in ouguiya.

Giá được niêm yết bằng Ouguiya.

she saved her ouguiya for a new phone.

Cô ấy tiết kiệm Ouguiya để mua một điện thoại mới.

prices in mauritania are often quoted in ouguiya.

Giá ở Mauritania thường được báo giá bằng Ouguiya.

he withdrew ouguiya from the atm.

Anh ấy đã rút Ouguiya từ máy ATM.

the ouguiya is a stable currency in the region.

Ouguiya là một loại tiền ổn định trong khu vực.

she spent her ouguiya on local crafts.

Cô ấy đã tiêu Ouguiya vào đồ thủ công địa phương.

understanding the value of the ouguiya is important.

Hiểu giá trị của Ouguiya là quan trọng.

the ouguiya has undergone several changes over the years.

Ouguiya đã trải qua nhiều thay đổi trong những năm qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay