overdriven amplifier
bo âm thanh bị quá tải
overdriven sound
âm thanh bị quá tải
getting overdriven
đang bị quá tải
overdriven signal
dấu hiệu bị quá tải
heavily overdriven
quá tải nghiêm trọng
overdriven tube
ống bị quá tải
guitar overdriven
đàn guitar bị quá tải
bass overdriven
đàn bass bị quá tải
slightly overdriven
quá tải nhẹ
was overdriven
đã bị quá tải
the amplifier was badly overdriven, producing a harsh, unpleasant sound.
Âm lượng khuếch đại bị đẩy quá mức, tạo ra âm thanh chói tai và khó chịu.
his guitar tone was intentionally overdriven for a gritty, aggressive feel.
Âm thanh guitar của anh ấy được đẩy quá mức một cách cố ý để tạo cảm giác thô ráp và hung hăng.
the signal was overdriven, causing distortion in the audio recording.
Dấu hiệu bị đẩy quá mức, gây méo tiếng trong bản ghi âm.
she pushed the tube amp to its overdriven limit for a searing solo.
Cô ấy đẩy máy khuếch đại ống đến giới hạn bị quá tải để chơi một đoạn solo chói tai.
the bass line was heavily overdriven, adding a powerful low-end presence.
Đường bass bị đẩy quá mức, thêm vào sự hiện diện mạnh mẽ ở dải tần thấp.
we experimented with slightly overdriven settings to achieve a warm, vintage tone.
Chúng tôi thử nghiệm với các cài đặt bị quá tải nhẹ để đạt được âm thanh ấm áp và cổ điển.
the pre-amp was overdriven, creating a fuzzy, saturated sound.
Phần tiền khuếch đại bị quá tải, tạo ra âm thanh mờ và bão hòa.
the band's signature sound relied on heavily overdriven guitars.
Âm thanh đặc trưng của ban nhạc dựa trên những cây guitar bị quá tải mạnh.
the circuit became overdriven during the peak of the audio signal.
Mạch bị quá tải trong lúc đỉnh của tín hiệu âm thanh.
he preferred a subtle, slightly overdriven sound over a clean tone.
Anh ấy thích âm thanh bị quá tải nhẹ nhàng hơn là âm thanh trong trẻo.
the synthesizer's overdriven output created a unique, distorted texture.
Đầu ra bị quá tải của bộ tổng hợp tạo ra một kết cấu méo mó độc đáo.
overdriven amplifier
bo âm thanh bị quá tải
overdriven sound
âm thanh bị quá tải
getting overdriven
đang bị quá tải
overdriven signal
dấu hiệu bị quá tải
heavily overdriven
quá tải nghiêm trọng
overdriven tube
ống bị quá tải
guitar overdriven
đàn guitar bị quá tải
bass overdriven
đàn bass bị quá tải
slightly overdriven
quá tải nhẹ
was overdriven
đã bị quá tải
the amplifier was badly overdriven, producing a harsh, unpleasant sound.
Âm lượng khuếch đại bị đẩy quá mức, tạo ra âm thanh chói tai và khó chịu.
his guitar tone was intentionally overdriven for a gritty, aggressive feel.
Âm thanh guitar của anh ấy được đẩy quá mức một cách cố ý để tạo cảm giác thô ráp và hung hăng.
the signal was overdriven, causing distortion in the audio recording.
Dấu hiệu bị đẩy quá mức, gây méo tiếng trong bản ghi âm.
she pushed the tube amp to its overdriven limit for a searing solo.
Cô ấy đẩy máy khuếch đại ống đến giới hạn bị quá tải để chơi một đoạn solo chói tai.
the bass line was heavily overdriven, adding a powerful low-end presence.
Đường bass bị đẩy quá mức, thêm vào sự hiện diện mạnh mẽ ở dải tần thấp.
we experimented with slightly overdriven settings to achieve a warm, vintage tone.
Chúng tôi thử nghiệm với các cài đặt bị quá tải nhẹ để đạt được âm thanh ấm áp và cổ điển.
the pre-amp was overdriven, creating a fuzzy, saturated sound.
Phần tiền khuếch đại bị quá tải, tạo ra âm thanh mờ và bão hòa.
the band's signature sound relied on heavily overdriven guitars.
Âm thanh đặc trưng của ban nhạc dựa trên những cây guitar bị quá tải mạnh.
the circuit became overdriven during the peak of the audio signal.
Mạch bị quá tải trong lúc đỉnh của tín hiệu âm thanh.
he preferred a subtle, slightly overdriven sound over a clean tone.
Anh ấy thích âm thanh bị quá tải nhẹ nhàng hơn là âm thanh trong trẻo.
the synthesizer's overdriven output created a unique, distorted texture.
Đầu ra bị quá tải của bộ tổng hợp tạo ra một kết cấu méo mó độc đáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay