overexploit

[Mỹ]/ˌəʊvərɪkˈsplɔɪt/
[Anh]/ˌoʊvərɪkˈsplɔɪt/

Dịch

v. sử dụng quá nhiều hoặc quá thường xuyên, gây hư hỏng hoặc làm cạn kiệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

overexploit resources

khai thác quá mức tài nguyên

avoid overexploit

tránh khai thác quá mức

overexploited land

đất bị khai thác quá mức

stop overexploit

dừng khai thác quá mức

overexploit fisheries

khai thác quá mức các nguồn hải sản

risk overexploit

nguy cơ khai thác quá mức

overexploit forests

khai thác quá mức rừng

prevent overexploit

ngăn chặn khai thác quá mức

overexploit minerals

khai thác quá mức khoáng sản

don't overexploit

không khai thác quá mức

Câu ví dụ

companies risk overexploit natural resources for short-term profits.

các công ty có nguy cơ khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên để đạt lợi nhuận ngắn hạn.

we must prevent overexploit of fish stocks in the ocean.

chúng ta phải ngăn chặn việc khai thác quá mức trữ lượng cá trong đại dương.

the overexploit of groundwater led to severe water shortages.

việc khai thác quá mức nước ngầm đã dẫn đến tình trạng thiếu nước nghiêm trọng.

the government is trying to curb the overexploit of forests.

chính phủ đang nỗ lực hạn chế việc khai thác quá mức rừng.

overexploit of workers is a serious ethical concern.

việc bóc lột người lao động quá mức là một vấn đề đạo đức nghiêm trọng.

don't overexploit the kindness of others; be respectful.

đừng lợi dụng lòng tốt của người khác quá mức; hãy tôn trọng.

the overexploit of land for agriculture degrades the soil.

việc khai thác quá mức đất đai cho nông nghiệp làm suy thoái đất.

the industry's overexploit of minerals is unsustainable.

việc khai thác quá mức khoáng sản của ngành công nghiệp là không bền vững.

overexploit of data raises privacy and security issues.

việc khai thác dữ liệu quá mức làm phát sinh các vấn đề về quyền riêng tư và bảo mật.

we need sustainable practices to avoid overexploit of resources.

chúng ta cần các phương pháp bền vững để tránh việc khai thác quá mức tài nguyên.

the overexploit of indigenous communities' land rights is unacceptable.

việc khai thác quá mức quyền sử dụng đất của các cộng đồng bản địa là không thể chấp nhận được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay