overgeneralizing

[Mỹ]/[ˌəʊvəˈdʒenərəlaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˌoʊvərˈdʒenərəlˌaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Rút ra kết luận quá rộng hoặc quá chung chung; đưa ra một khái quát hóa quá mức.
v. (còn gọi là overgeneralize) Áp dụng một quy tắc hoặc nguyên tắc chung cho một tình huống cụ thể mà nó không phù hợp.
n. Hành động khái quát hóa quá mức.

Cụm từ & Cách kết hợp

stop overgeneralizing

Việc khái quát hóa quá mức ở trẻ em

overgeneralizing tendency

Tránh khái quát hóa quá mức

overgeneralizing is common

Những giả định khái quát hóa quá mức

overgeneralizing problem

Dừng khái quát hóa quá mức

always overgeneralizing

Hành vi khái quát hóa quá mức

overgeneralized statement

Quy tắc khái quát hóa quá mức

overgeneralizing about people

Dữ liệu khái quát hóa quá mức

overgeneralizing about culture

Mẫu khái quát hóa quá mức

tend to overgeneralize

Xu hướng khái quát hóa quá mức

overgeneralizing leads to error

Khái quát hóa quá mức ngay bây giờ

Câu ví dụ

he's overgeneralizing about millennials; not all of them are glued to their phones.

anh ấy đang khái quát hóa quá mức về millennials; không phải tất cả bọn trẻ nào cũng dán mắt vào điện thoại.

don't overgeneralize; every city has its own unique charm.

đừng khái quát hóa; mỗi thành phố đều có nét quyến rũ riêng.

she was overgeneralizing when she said all politicians are corrupt.

bà ấy đang khái quát hóa khi nói rằng tất cả các chính trị gia đều tham nhũng.

it's easy to fall into the trap of overgeneralizing based on limited experience.

dễ dàng rơi vào cái bẫy của việc khái quát hóa dựa trên kinh nghiệm hạn chế.

the study cautioned against overgeneralizing the findings to other populations.

nghiên cứu cảnh báo không nên khái quát hóa kết quả cho các dân số khác.

overgeneralizing can lead to inaccurate conclusions and unfair judgments.

việc khái quát hóa quá mức có thể dẫn đến những kết luận không chính xác và những đánh giá bất công.

we need to avoid overgeneralizing about different cultures and their values.

chúng ta cần tránh khái quát hóa về các nền văn hóa và giá trị khác nhau.

the manager's tendency to overgeneralize frustrated the team members.

tính xu hướng khái quát hóa quá mức của người quản lý đã khiến các thành viên trong nhóm thất vọng.

it's important to be specific and avoid overgeneralizing when giving feedback.

quan trọng là phải cụ thể và tránh khái quát hóa khi đưa ra phản hồi.

overgeneralizing from one negative experience can create lasting biases.

việc khái quát hóa từ một kinh nghiệm tiêu cực có thể tạo ra những định kiến lâu dài.

the report warned against overgeneralizing the impact of the new policy.

báo cáo cảnh báo không nên khái quát hóa tác động của chính sách mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay