overmastering force
sức mạnh áp đảo
overmastering desire
khát vọng áp đảo
overmastering passion
nỗi đam mê áp đảo
overmastering influence
sức ảnh hưởng áp đảo
overmastering fear
nỗi sợ hãi áp đảo
overmastering control
sự kiểm soát áp đảo
overmastering urge
cảm thúc áp đảo
overmastering challenge
thử thách áp đảo
overmastering will
ý chí áp đảo
overmastering strength
sức mạnh áp đảo
his overmastering ambition drove him to succeed at any cost.
Tham vọng áp đảo khiến anh ta phải thành công bằng mọi giá.
the overmastering fear of failure held her back from taking risks.
Nỗi sợ hãi thất bại áp đảo khiến cô ấy không thể chấp nhận rủi ro.
she felt an overmastering urge to express her feelings.
Cô ấy cảm thấy một thôi thúc mãnh liệt để bày tỏ cảm xúc của mình.
his overmastering desire for power led to his downfall.
Khao khát quyền lực áp đảo đã dẫn đến sự sụp đổ của anh ta.
the overmastering sense of responsibility kept him awake at night.
Cảm giác trách nhiệm mãnh liệt khiến anh ấy không thể ngủ được vào ban đêm.
she had an overmastering love for her family that guided her decisions.
Cô ấy có một tình yêu mạnh mẽ với gia đình đã dẫn dắt các quyết định của cô.
the overmastering influence of the leader shaped the group's direction.
Ảnh hưởng áp đảo của người lãnh đạo đã định hình hướng đi của nhóm.
his overmastering passion for music inspired others around him.
Đam mê âm nhạc áp đảo của anh ấy đã truyền cảm hứng cho những người xung quanh.
the overmastering challenge of the project excited the team.
Thử thách áp đảo của dự án đã khiến đội nhóm hào hứng.
she faced an overmastering temptation to quit her job.
Cô ấy phải đối mặt với sự cám dỗ mãnh liệt để từ bỏ công việc của mình.
overmastering force
sức mạnh áp đảo
overmastering desire
khát vọng áp đảo
overmastering passion
nỗi đam mê áp đảo
overmastering influence
sức ảnh hưởng áp đảo
overmastering fear
nỗi sợ hãi áp đảo
overmastering control
sự kiểm soát áp đảo
overmastering urge
cảm thúc áp đảo
overmastering challenge
thử thách áp đảo
overmastering will
ý chí áp đảo
overmastering strength
sức mạnh áp đảo
his overmastering ambition drove him to succeed at any cost.
Tham vọng áp đảo khiến anh ta phải thành công bằng mọi giá.
the overmastering fear of failure held her back from taking risks.
Nỗi sợ hãi thất bại áp đảo khiến cô ấy không thể chấp nhận rủi ro.
she felt an overmastering urge to express her feelings.
Cô ấy cảm thấy một thôi thúc mãnh liệt để bày tỏ cảm xúc của mình.
his overmastering desire for power led to his downfall.
Khao khát quyền lực áp đảo đã dẫn đến sự sụp đổ của anh ta.
the overmastering sense of responsibility kept him awake at night.
Cảm giác trách nhiệm mãnh liệt khiến anh ấy không thể ngủ được vào ban đêm.
she had an overmastering love for her family that guided her decisions.
Cô ấy có một tình yêu mạnh mẽ với gia đình đã dẫn dắt các quyết định của cô.
the overmastering influence of the leader shaped the group's direction.
Ảnh hưởng áp đảo của người lãnh đạo đã định hình hướng đi của nhóm.
his overmastering passion for music inspired others around him.
Đam mê âm nhạc áp đảo của anh ấy đã truyền cảm hứng cho những người xung quanh.
the overmastering challenge of the project excited the team.
Thử thách áp đảo của dự án đã khiến đội nhóm hào hứng.
she faced an overmastering temptation to quit her job.
Cô ấy phải đối mặt với sự cám dỗ mãnh liệt để từ bỏ công việc của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay