women who ovulate but cannot conceive.
phụ nữ rụng trứng nhưng không thể thụ thai.
The fringelike fimbriae transport ovulated eggs from the ovarian surface to the infundibulum .
Các sợi lông phimbriae có hình mạng giúp vận chuyển trứng đã rụng từ bề mặt buồng trứng đến phần tận cùng.
The sows of natural oestrus ovulated more swiftly than the superovulation, and the embryo quality of nature was better.
Những con nái ở giai đoạn động dục tự nhiên rụng trứng nhanh hơn so với thụ tinh nhân tạo, và chất lượng phôi thai tự nhiên tốt hơn.
Women typically ovulate once a month.
Phụ nữ thường rụng trứng một lần một tháng.
women who ovulate but cannot conceive.
phụ nữ rụng trứng nhưng không thể thụ thai.
The fringelike fimbriae transport ovulated eggs from the ovarian surface to the infundibulum .
Các sợi lông phimbriae có hình mạng giúp vận chuyển trứng đã rụng từ bề mặt buồng trứng đến phần tận cùng.
The sows of natural oestrus ovulated more swiftly than the superovulation, and the embryo quality of nature was better.
Những con nái ở giai đoạn động dục tự nhiên rụng trứng nhanh hơn so với thụ tinh nhân tạo, và chất lượng phôi thai tự nhiên tốt hơn.
Women typically ovulate once a month.
Phụ nữ thường rụng trứng một lần một tháng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay