ovulates monthly
rụng trứng hàng tháng
ovulates regularly
rụng trứng đều đặn
ovulates during
rụng trứng trong
ovulates early
rụng trứng sớm
ovulates late
rụng trứng muộn
ovulates naturally
rụng trứng tự nhiên
ovulates consistently
rụng trứng nhất quán
ovulates successfully
rụng trứng thành công
ovulates frequently
rụng trứng thường xuyên
ovulates at night
rụng trứng vào ban đêm
the female rabbit ovulates several times a year.
con thỏ cái thường rụng trứng nhiều lần mỗi năm.
a woman typically ovulates once a month.
phụ nữ thường rụng trứng một lần mỗi tháng.
understanding when she ovulates can help with family planning.
hiểu được thời điểm rụng trứng có thể giúp phụ nữ lên kế hoạch gia đình.
ovulates during the menstrual cycle is crucial for fertility.
việc rụng trứng trong chu kỳ kinh nguyệt rất quan trọng cho khả năng sinh sản.
some women may not ovulate regularly.
một số phụ nữ có thể không rụng trứng đều đặn.
ovulates can be influenced by stress and lifestyle.
việc rụng trứng có thể bị ảnh hưởng bởi căng thẳng và lối sống.
doctors often check if a woman ovulates during fertility tests.
các bác sĩ thường kiểm tra xem phụ nữ có rụng trứng hay không trong các xét nghiệm về khả năng sinh sản.
some medications can help women who do not ovulate.
một số loại thuốc có thể giúp những phụ nữ không rụng trứng.
ovulates monthly
rụng trứng hàng tháng
ovulates regularly
rụng trứng đều đặn
ovulates during
rụng trứng trong
ovulates early
rụng trứng sớm
ovulates late
rụng trứng muộn
ovulates naturally
rụng trứng tự nhiên
ovulates consistently
rụng trứng nhất quán
ovulates successfully
rụng trứng thành công
ovulates frequently
rụng trứng thường xuyên
ovulates at night
rụng trứng vào ban đêm
the female rabbit ovulates several times a year.
con thỏ cái thường rụng trứng nhiều lần mỗi năm.
a woman typically ovulates once a month.
phụ nữ thường rụng trứng một lần mỗi tháng.
understanding when she ovulates can help with family planning.
hiểu được thời điểm rụng trứng có thể giúp phụ nữ lên kế hoạch gia đình.
ovulates during the menstrual cycle is crucial for fertility.
việc rụng trứng trong chu kỳ kinh nguyệt rất quan trọng cho khả năng sinh sản.
some women may not ovulate regularly.
một số phụ nữ có thể không rụng trứng đều đặn.
ovulates can be influenced by stress and lifestyle.
việc rụng trứng có thể bị ảnh hưởng bởi căng thẳng và lối sống.
doctors often check if a woman ovulates during fertility tests.
các bác sĩ thường kiểm tra xem phụ nữ có rụng trứng hay không trong các xét nghiệm về khả năng sinh sản.
some medications can help women who do not ovulate.
một số loại thuốc có thể giúp những phụ nữ không rụng trứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay