| số nhiều | oyabuns |
the oyabun
người oyabun
my oyabun
người oyabun của tôi
respect the oyabun
Tôn trọng người oyabun
oyabun's orders
Lệnh của người oyabun
loyal to oyabun
trung thành với người oyabun
serving the oyabun
dịch vụ cho người oyabun
the oyabun commands
người oyabun ra lệnh
our oyabun
người oyabun của chúng tôi
disobey the oyabun
không tuân theo người oyabun
becoming oyabun
trở thành người oyabun
the oyabun of the family ruled with an iron fist but earned deep respect from his subordinates.
Ôyabun của gia đình cai trị bằng quyền lực sắt thép nhưng đã giành được sự tôn trọng sâu sắc từ các cấp dưới của ông.
in the traditional yakuza hierarchy, the oyabun holds absolute authority over his kobun.
Trong hệ thống phân cấp truyền thống của yakuza, ôyabun nắm giữ quyền lực tuyệt đối đối với các kobun của mình.
young men often seek protection by pledging loyalty to a powerful oyabun.
Những thanh niên thường tìm kiếm sự bảo vệ bằng cách tuyên thệ trung thành với một ôyabun quyền lực.
the oyabun commanded his men to maintain silence about the secret meeting.
Ôyabun ra lệnh cho các thuộc hạ của mình giữ im lặng về cuộc họp bí mật.
respect for the oyabun is drilled into every member from their first day.
Sự tôn trọng đối với ôyabun được rèn luyện trong mỗi thành viên ngay từ ngày đầu tiên.
the crime family operated under a strict oyabun-kobun structure for generations.
Gia đình tội phạm đã vận hành theo một cấu trúc nghiêm ngặt giữa ôyabun và kobun qua nhiều thế hệ.
betraying the oyabun meant facing severe consequences within the organization.
Phản bội ôyabun có nghĩa là phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng trong tổ chức.
the new oyabun inherited both the empire and its complicated responsibilities.
Ôyabun mới đã kế thừa cả đế chế và những trách nhiệm phức tạp của nó.
visitors must show proper respect when entering the oyabun's private quarters.
Khách thăm phải thể hiện sự tôn trọng đúng mực khi bước vào khu vực riêng tư của ôyabun.
the oyabun's word was law, and no one dared to question his decisions.
Từ của ôyabun chính là luật pháp, và không ai dám nghi ngờ quyết định của ông.
an elder explained that the oyabun-kobun bond goes beyond blood relations.
Một người lớn tuổi giải thích rằng mối quan hệ giữa ôyabun và kobun vượt qua cả mối quan hệ huyết thống.
the oyabun summoned his most trusted lieutenants for an urgent strategy meeting.
Ôyabun triệu tập những phó tá thân tín nhất của mình cho một cuộc họp chiến lược khẩn cấp.
the oyabun
người oyabun
my oyabun
người oyabun của tôi
respect the oyabun
Tôn trọng người oyabun
oyabun's orders
Lệnh của người oyabun
loyal to oyabun
trung thành với người oyabun
serving the oyabun
dịch vụ cho người oyabun
the oyabun commands
người oyabun ra lệnh
our oyabun
người oyabun của chúng tôi
disobey the oyabun
không tuân theo người oyabun
becoming oyabun
trở thành người oyabun
the oyabun of the family ruled with an iron fist but earned deep respect from his subordinates.
Ôyabun của gia đình cai trị bằng quyền lực sắt thép nhưng đã giành được sự tôn trọng sâu sắc từ các cấp dưới của ông.
in the traditional yakuza hierarchy, the oyabun holds absolute authority over his kobun.
Trong hệ thống phân cấp truyền thống của yakuza, ôyabun nắm giữ quyền lực tuyệt đối đối với các kobun của mình.
young men often seek protection by pledging loyalty to a powerful oyabun.
Những thanh niên thường tìm kiếm sự bảo vệ bằng cách tuyên thệ trung thành với một ôyabun quyền lực.
the oyabun commanded his men to maintain silence about the secret meeting.
Ôyabun ra lệnh cho các thuộc hạ của mình giữ im lặng về cuộc họp bí mật.
respect for the oyabun is drilled into every member from their first day.
Sự tôn trọng đối với ôyabun được rèn luyện trong mỗi thành viên ngay từ ngày đầu tiên.
the crime family operated under a strict oyabun-kobun structure for generations.
Gia đình tội phạm đã vận hành theo một cấu trúc nghiêm ngặt giữa ôyabun và kobun qua nhiều thế hệ.
betraying the oyabun meant facing severe consequences within the organization.
Phản bội ôyabun có nghĩa là phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng trong tổ chức.
the new oyabun inherited both the empire and its complicated responsibilities.
Ôyabun mới đã kế thừa cả đế chế và những trách nhiệm phức tạp của nó.
visitors must show proper respect when entering the oyabun's private quarters.
Khách thăm phải thể hiện sự tôn trọng đúng mực khi bước vào khu vực riêng tư của ôyabun.
the oyabun's word was law, and no one dared to question his decisions.
Từ của ôyabun chính là luật pháp, và không ai dám nghi ngờ quyết định của ông.
an elder explained that the oyabun-kobun bond goes beyond blood relations.
Một người lớn tuổi giải thích rằng mối quan hệ giữa ôyabun và kobun vượt qua cả mối quan hệ huyết thống.
the oyabun summoned his most trusted lieutenants for an urgent strategy meeting.
Ôyabun triệu tập những phó tá thân tín nhất của mình cho một cuộc họp chiến lược khẩn cấp.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now