oyabun

[US]/ˈɒjəbʌn/
[UK]/ˈɑːjəbʌn/
Frequency: Very High

Translation

n. Một người chủ hoặc hình mẫu cha trong tội phạm có tổ chức Nhật Bản; người đứng đầu một nhóm yakuza hoặc băng đảng tội phạm.
Word Forms
số nhiềuoyabuns

Phrases & Collocations

the oyabun

người oyabun

my oyabun

người oyabun của tôi

respect the oyabun

Tôn trọng người oyabun

oyabun's orders

Lệnh của người oyabun

loyal to oyabun

trung thành với người oyabun

serving the oyabun

dịch vụ cho người oyabun

the oyabun commands

người oyabun ra lệnh

our oyabun

người oyabun của chúng tôi

disobey the oyabun

không tuân theo người oyabun

becoming oyabun

trở thành người oyabun

Example Sentences

the oyabun of the family ruled with an iron fist but earned deep respect from his subordinates.

Ôyabun của gia đình cai trị bằng quyền lực sắt thép nhưng đã giành được sự tôn trọng sâu sắc từ các cấp dưới của ông.

in the traditional yakuza hierarchy, the oyabun holds absolute authority over his kobun.

Trong hệ thống phân cấp truyền thống của yakuza, ôyabun nắm giữ quyền lực tuyệt đối đối với các kobun của mình.

young men often seek protection by pledging loyalty to a powerful oyabun.

Những thanh niên thường tìm kiếm sự bảo vệ bằng cách tuyên thệ trung thành với một ôyabun quyền lực.

the oyabun commanded his men to maintain silence about the secret meeting.

Ôyabun ra lệnh cho các thuộc hạ của mình giữ im lặng về cuộc họp bí mật.

respect for the oyabun is drilled into every member from their first day.

Sự tôn trọng đối với ôyabun được rèn luyện trong mỗi thành viên ngay từ ngày đầu tiên.

the crime family operated under a strict oyabun-kobun structure for generations.

Gia đình tội phạm đã vận hành theo một cấu trúc nghiêm ngặt giữa ôyabun và kobun qua nhiều thế hệ.

betraying the oyabun meant facing severe consequences within the organization.

Phản bội ôyabun có nghĩa là phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng trong tổ chức.

the new oyabun inherited both the empire and its complicated responsibilities.

Ôyabun mới đã kế thừa cả đế chế và những trách nhiệm phức tạp của nó.

visitors must show proper respect when entering the oyabun's private quarters.

Khách thăm phải thể hiện sự tôn trọng đúng mực khi bước vào khu vực riêng tư của ôyabun.

the oyabun's word was law, and no one dared to question his decisions.

Từ của ôyabun chính là luật pháp, và không ai dám nghi ngờ quyết định của ông.

an elder explained that the oyabun-kobun bond goes beyond blood relations.

Một người lớn tuổi giải thích rằng mối quan hệ giữa ôyabun và kobun vượt qua cả mối quan hệ huyết thống.

the oyabun summoned his most trusted lieutenants for an urgent strategy meeting.

Ôyabun triệu tập những phó tá thân tín nhất của mình cho một cuộc họp chiến lược khẩn cấp.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now