oystercatcher

[Mỹ]/ˈɔɪstəˌkætʃə/
[Anh]/'ɔɪstɚkætʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chim bắt ngao
Các dạng của từ
số nhiềuoystercatchers

Câu ví dụ

An oystercatcher found in Lincolnshire was a record 36 years old, and a razorbill, average lifespan 28 years, was discovered alive in Gwynedd 37 years after it was ringed.

Một con chim oystercatcher được tìm thấy ở Lincolnshire có tuổi thọ kỷ lục là 36 năm, và một con razorbill, tuổi thọ trung bình 28 năm, đã được phát hiện còn sống ở Gwynedd 37 năm sau khi nó bị gắn vòng.

An oystercatcher searched in Lincolnshire was a record 36 ages old, and a razorbill, average lifespan 28 ages, was discovered alive in Gwynedd 37 ages despite it was ringed.

Một con chim oystercatcher được tìm thấy ở Lincolnshire có tuổi thọ kỷ lục là 36 năm, và một con razorbill, tuổi thọ trung bình 28 năm, đã được phát hiện còn sống ở Gwynedd 37 năm sau khi nó bị gắn vòng.

Some of those species on the upland and salt marsh areas are Canada Geese, Yellow, Common Yellowthroat and Redstart warblers, Osprey, Oystercatchers, Willets, and Tree Sparrow.

Một số loài trong số đó ở các khu vực upland và đầm rạ muối là Canada Geese, Yellow, Common Yellowthroat và Redstart warblers, Osprey, Oystercatchers, Willets và Tree Sparrow.

The oystercatcher was searching for food along the shore.

Chim sẻm đang tìm kiếm thức ăn dọc theo bờ biển.

Oystercatchers are known for their distinctive orange beaks.

Chim sẻm nổi tiếng với mỏ màu cam đặc trưng của chúng.

The oystercatcher's call is loud and distinctive.

Tiếng kêu của chim sẻm lớn và đặc trưng.

The oystercatcher uses its long bill to catch shellfish.

Chim sẻm sử dụng mỏ dài của nó để bắt hải sản.

Oystercatchers are often found in coastal areas around the world.

Chim sẻm thường được tìm thấy ở các khu vực ven biển trên khắp thế giới.

The oystercatcher's black and white plumage provides camouflage in its rocky habitat.

Bộ lông đen và trắng của chim sẻm giúp ngụy trang trong môi trường sống đá gồ ghề của nó.

Oystercatchers are social birds and are often seen in small groups.

Chim sẻm là loài chim hòa đồng và thường được nhìn thấy trong các nhóm nhỏ.

The oystercatcher's diet consists mainly of mollusks and crustaceans.

Chế độ ăn của chim sẻm chủ yếu bao gồm các động vật thân mềm và giáp xác.

The oystercatcher is a common sight along the coast during low tide.

Chim sẻm là một cảnh thường thấy dọc theo bờ biển trong lúc thủy triều thấp.

Oystercatchers are known for their distinctive high-pitched calls.

Chim sẻm nổi tiếng với những tiếng kêu chói tai đặc trưng của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay