packable

[Mỹ]/ˈpækəbl/
[Anh]/ˈpækəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có thể được đóng gói hoặc bọc lại

Cụm từ & Cách kết hợp

packable jacket

áo khoác có thể gấp gọn

packable backpack

balo có thể gấp gọn

packable blanket

chăn có thể gấp gọn

packable raincoat

áo mưa có thể gấp gọn

packable bag

túi có thể gấp gọn

packable tent

lều có thể gấp gọn

packable shoes

giày có thể gấp gọn

packable mat

thảm có thể gấp gọn

packable cooler

túi giữ nhiệt có thể gấp gọn

packable pillow

gối có thể gấp gọn

Câu ví dụ

this jacket is lightweight and packable, perfect for travel.

áo khoác này nhẹ và có thể gấp gọn, rất lý tưởng cho việc đi du lịch.

she loves packable bags for their convenience.

Cô ấy thích những chiếc túi có thể gấp gọn vì sự tiện lợi của chúng.

packable tents are great for camping trips.

Những chiếc lều có thể gấp gọn rất tuyệt vời cho những chuyến đi cắm trại.

make sure to choose a packable raincoat for your hike.

Hãy chắc chắn chọn một chiếc áo mưa có thể gấp gọn cho chuyến đi bộ đường dài của bạn.

the packable design of this backpack makes it easy to carry.

Thiết kế có thể gấp gọn của chiếc ba lô này giúp nó dễ dàng mang theo.

packable clothing is essential for backpackers.

Quần áo có thể gấp gọn là điều cần thiết cho những người đi phượt.

we need a packable cooler for our picnic.

Chúng tôi cần một chiếc hộp giữ nhiệt có thể gấp gọn cho buổi dã ngoại của chúng tôi.

his packable fishing gear fits perfectly in the car.

Dụng cụ câu cá có thể gấp gọn của anh ấy vừa vặn hoàn hảo trong xe.

packable blankets are useful for outdoor events.

Những chiếc chăn có thể gấp gọn hữu ích cho các sự kiện ngoài trời.

they sell packable travel pillows at the airport.

Họ bán gối du lịch có thể gấp gọn tại sân bay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay