pager battery
pin pin
pager service provider
nhà cung cấp dịch vụ nhắn tin
I don’t know your pager number.
Tôi không biết số máy béc của bạn.
Secondary fibre from retree,broke or other pager waste as opposed to virgin fibre from trees.Also called Recovered fibres,Secondary fibres.
Sợi thứ cấp từ tái chế, hỏng hoặc chất thải của thiết bị nhắn tin khác so với sợi nguyên liệu từ cây. Còn được gọi là Sợi đã thu hồi, Sợi thứ cấp.
Recycled fibre: Secondary fibre from retree, broke or other pager waste as opposed to virgin fibre from trees. Also called Recovered fibres,Secondary fibres.
Sợi tái chế: Sợi thứ cấp từ tái chế, hỏng hoặc chất thải của thiết bị nhắn tin khác so với sợi nguyên liệu từ cây. Còn được gọi là Sợi đã thu hồi, Sợi thứ cấp.
It is widely used in mini-radiostation,moobilecommunication,pager,interphone,CTV,video cassette recorder,remote control unit,telephone,electric clock,VCD,DVD,computer,ect .
Nó được sử dụng rộng rãi trong đài mini, liên lạc di động, máy béc, điện thoại nội bộ, CTV, máy ghi video, bộ điều khiển từ xa, điện thoại, đồng hồ điện tử, VCD, DVD, máy tính, v.v.
I used to carry a pager for work.
Tôi từng mang theo máy béc khi đi làm.
Pager usage has declined with the rise of smartphones.
Việc sử dụng máy béc đã giảm khi điện thoại thông minh trở nên phổ biến.
Doctors often rely on pagers to communicate with each other.
Các bác sĩ thường sử dụng máy béc để liên lạc với nhau.
Pager systems are still used in some industries for urgent notifications.
Các hệ thống máy béc vẫn được sử dụng trong một số ngành công nghiệp để thông báo khẩn cấp.
He forgot to turn on his pager, so he missed the important message.
Anh ấy quên bật máy béc của mình, vì vậy anh ấy đã bỏ lỡ tin nhắn quan trọng.
Pager beeps can be disruptive in quiet environments.
Tiếng bíp của máy béc có thể gây khó chịu trong môi trường yên tĩnh.
Pager technology paved the way for modern mobile communication devices.
Công nghệ máy béc đã mở đường cho các thiết bị liên lạc di động hiện đại.
In the 1990s, pagers were a popular way to stay connected on the go.
Trong những năm 1990, máy béc là một cách phổ biến để kết nối khi di chuyển.
Pager batteries need to be replaced regularly.
Pin máy béc cần được thay thế thường xuyên.
Pager etiquette includes responding promptly to messages.
Phong cách ứng xử của máy béc bao gồm việc trả lời tin nhắn kịp thời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay