paginating

[Mỹ]/ˈpædʒɪneɪt/
[Anh]/ˈpædʒɪneɪt/

Dịch

vi. lật trang một cách thoải mái
vt. đánh số các trang của một cuốn sách hoặc tài liệu

Cụm từ & Cách kết hợp

paginate results

phân trang kết quả

paginate content

phân trang nội dung

paginate data

phân trang dữ liệu

paginate items

phân trang mục

paginate pages

phân trang trang

paginate list

phân trang danh sách

paginate queries

phân trang truy vấn

paginate output

phân trang đầu ra

paginate view

phân trang xem

paginate sections

phân trang phần

Câu ví dụ

we need to paginate the report for easier reading.

Chúng tôi cần phải phân trang báo cáo để dễ đọc hơn.

the website will paginate the articles into multiple pages.

Trang web sẽ phân trang các bài viết thành nhiều trang.

it's important to paginate documents for professional presentation.

Điều quan trọng là phải phân trang tài liệu để trình bày chuyên nghiệp.

can you paginate this book into chapters?

Bạn có thể phân trang cuốn sách này thành các chương không?

to improve navigation, we should paginate the content.

Để cải thiện điều hướng, chúng tôi nên phân trang nội dung.

the software allows users to paginate their data easily.

Phần mềm cho phép người dùng phân trang dữ liệu của họ một cách dễ dàng.

he forgot to paginate the slides before the presentation.

Anh ấy quên phân trang các slide trước buổi thuyết trình.

they decided to paginate the online forum discussions.

Họ quyết định phân trang các cuộc thảo luận diễn đàn trực tuyến.

when printing, make sure to paginate the pages correctly.

Khi in, hãy chắc chắn phân trang các trang đúng cách.

to enhance user experience, we should paginate the search results.

Để nâng cao trải nghiệm người dùng, chúng tôi nên phân trang kết quả tìm kiếm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay