pantisocrat

[Mỹ]/ˌpæntɪˈsɒkræt/
[Anh]/ˌpæntɪˈsɑːkræt/

Dịch

n. Một thành viên của một cộng đồng lý tưởng được đề xuất, được thành lập dựa trên nguyên tắc pantisocracy.
Các dạng của từ
số nhiềupantisocrats

Cụm từ & Cách kết hợp

the pantisocrats

những người the pantisocrats

pantisocrat colony

đảo pantisocrat

pantisocratic vision

thị kiến pantisocratic

pantisocratic scheme

kế hoạch pantisocratic

fellow pantisocrats

các đồng chí pantisocrat

pantisocratic ideals

ý tưởng pantisocratic

a pantisocrat

một người pantisocrat

original pantisocrats

những người pantisocrat nguyên bản

pantisocratic experiment

thí nghiệm pantisocratic

pantisocratic dreams

mơ màng pantisocratic

Câu ví dụ

a true pantisocrat believes in complete equality for all people.

Một người theo chủ nghĩa pantisocrat chân chính tin vào sự bình đẳng tuyệt đối cho tất cả mọi người.

the young pantisocrat joined the reform movement last year.

Người trẻ theo chủ nghĩa pantisocrat đã tham gia vào phong trào cải cách năm ngoái.

many pantisocrats advocated for universal education in the 19th century.

Nhiều người theo chủ nghĩa pantisocrat đã vận động cho giáo dục phổ cập vào thế kỷ 19.

her pantisocrat ideals inspired many followers.

Tư tưởng pantisocrat của bà đã truyền cảm hứng cho nhiều người theo đuổi.

he was known as a passionate pantisocrat in political circles.

Ông được biết đến là một người theo chủ nghĩa pantisocrat đầy nhiệt huyết trong các giới chính trị.

the pantisocrat philosophy emphasizes cooperation over competition.

Triết lý pantisocrat nhấn mạnh vào sự hợp tác thay vì cạnh tranh.

some critics dismissed the pantisocrat vision as utopian.

Một số nhà phê bình đã coi tầm nhìn của chủ nghĩa pantisocrat là viển vông.

the pantisocrat community was established in the countryside.

Đại chúng theo chủ nghĩa pantisocrat được thành lập ở vùng nông thôn.

a dedicated pantisocrat never abandons his principles.

Một người theo chủ nghĩa pantisocrat tận tụy sẽ không bao giờ từ bỏ các nguyên tắc của mình.

the pantisocrat movement gained momentum during that period.

Phong trào pantisocrat đã thu được đà phát triển trong giai đoạn đó.

as a pantisocrat, she fought against social hierarchy.

Với tư cách là một người theo chủ nghĩa pantisocrat, bà đã đấu tranh chống lại thứ bậc xã hội.

the document outlined the pantisocrat beliefs of the group.

Tài liệu đã nêu bật các niềm tin pantisocrat của nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay