papier

[Mỹ]/ˈpæpieɪ/
[Anh]/ˈpæpieɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giấy (tiếng Pháp); Papier (tên họ)
Các dạng của từ
số nhiềupapiers

Cụm từ & Cách kết hợp

papier-mâché

Vietnamese_translation

papier collé

Vietnamese_translation

fine papier

Vietnamese_translation

rough papier

Vietnamese_translation

silk papier

Vietnamese_translation

veline papier

Vietnamese_translation

holland papier

Vietnamese_translation

india papier

Vietnamese_translation

japanese papier

Vietnamese_translation

papier tint

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the children made colorful papier-mâché masks for the art festival.

Trẻ em đã làm những mặt nạ giấy bồi đầy màu sắc cho lễ hội nghệ thuật.

she created a beautiful papier-mâché bowl to hold her keys.

Cô ấy đã tạo ra một cái bát giấy bồi đẹp để đựng chìa khóa của mình.

the papier-mâché dinosaur stood tall in the school lobby.

Con khủng long giấy bồi đứng cao trong sảnh trường học.

we spent the afternoon painting papier-mâché balloons for the parade.

Chúng tôi đã dành buổi chiều sơn những quả bóng giấy bồi cho cuộc diễu hành.

papier-mâché is a fun craft material made from paper and paste.

Giấy bồi là một vật liệu thủ công vui nhộn được làm từ giấy và hồ.

he learned to make papier-mâché animals in his french class.

Anh ấy đã học cách làm các con vật bằng giấy bồi trong lớp tiếng Pháp của mình.

the artist used papier-mâché techniques to create the sculpture.

Nghệ sĩ đã sử dụng các kỹ thuật giấy bồi để tạo ra bức điêu khắc.

their papier-mâché piñata burst open at the birthday party.

Chiếc piñata giấy bồi của họ nổ tung tại bữa tiệc sinh nhật.

i bought a papier-mâché photo frame at the craft store.

Tôi đã mua một khung ảnh giấy bồi tại cửa hàng thủ công.

the museum displayed intricate papier-mâché artwork from local students.

Bảo tàng trưng bày các tác phẩm giấy bồi tinh xảo từ các học sinh địa phương.

papier-mâché masks decorated the walls of the cultural center.

Các mặt nạ giấy bồi trang trí tường của trung tâm văn hóa.

she carefully layered the papier-mâché strips over the balloon.

Cô ấy cẩn thận xếp các dải giấy bồi lên trên quả bóng bay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay