paralytic

[Mỹ]/pærə'lɪtɪk/
[Anh]/ˌpærə'lɪtɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể di chuyển hoặc cảm nhận toàn bộ hoặc một phần của cơ thể
n. một người bị liệt

Câu ví dụ

the incidence of paralytic disease.

tỷ lệ mắc bệnh liệt.

The paralytic lingered out several more years.

Người bị liệt sống thêm vài năm nữa.

The paralytic peptide of Bombyx mori (BmPP) is one such peptide that is involved in the paralytic and plasmatocyte-spreading activities in the hemocyte immune reaction.

Peptide tê liệt của Bombyx mori (BmPP) là một loại peptide mà có liên quan đến các hoạt động tê liệt và lây lan tế bào plasmatocyte trong phản ứng miễn dịch của tế bào máu.

He was left paralytic after a severe stroke.

Anh ta bị liệt sau một cơn đột quỵ nghiêm trọng.

The paralytic patient required round-the-clock care.

Bệnh nhân bị liệt cần được chăm sóc chu đáo 24/7.

She felt a paralytic fear grip her as she stood on the edge of the cliff.

Cô cảm thấy một nỗi sợ tê liệt bao trùm lấy cô khi đứng trên mép vực.

The venom of the snake caused a paralytic reaction in the victim.

Độc tố của con rắn gây ra phản ứng tê liệt ở nạn nhân.

The paralytic effect of the medication made it difficult for him to move.

Tác dụng tê liệt của loại thuốc khiến anh ta khó cử động.

The paralytic state of the economy has led to widespread unemployment.

Tình trạng tê liệt của nền kinh tế đã dẫn đến tình trạng thất nghiệp lan rộng.

The paralytic traffic jam caused chaos on the streets.

Tình trạng kẹt xe tê liệt đã gây ra sự hỗn loạn trên đường phố.

The paralytic fear of failure held her back from pursuing her dreams.

Nỗi sợ hãi thất bại tê liệt khiến cô không thể theo đuổi ước mơ của mình.

The paralytic effect of fear froze him in place.

Tác dụng tê liệt của nỗi sợ khiến anh ta đứng im một chỗ.

The paralytic nature of bureaucracy slowed down the decision-making process.

Bản chất tê liệt của bộ máy quan liêu đã làm chậm quá trình ra quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay