pares

[Mỹ]/peəz/
[Anh]/pɛrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cắt tỉa hoặc cắt bỏ lớp ngoài; giảm dần về kích thước hoặc số lượng; cắt bỏ hoặc loại bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

pares down

giảm bớt

pares back

giảm lại

pares away

giảm dần

pares off

giảm bỏ

pares with

giảm với

pares together

giảm cùng nhau

pares down options

giảm bớt các lựa chọn

pares costs

giảm chi phí

pares risks

giảm rủi ro

pares time

giảm thời gian

Câu ví dụ

she pares the apple before eating it.

Cô ấy bóc vỏ quả táo trước khi ăn.

he pares down his expenses to save money.

Anh ấy cắt giảm chi phí của mình để tiết kiệm tiền.

the chef pares the vegetables for the soup.

Thợ đầu bếp sơ chế rau củ cho món súp.

she always pares her workload to avoid stress.

Cô ấy luôn cắt giảm khối lượng công việc của mình để tránh căng thẳng.

he carefully pares the wood for the project.

Anh ấy cẩn thận gọt gỗ cho dự án.

she pares her nails every week.

Cô ấy cắt móng tay hàng tuần.

the artist pares the canvas to create a masterpiece.

Nghệ sĩ sĩết tấm vải để tạo ra một kiệt tác.

he pares down the list to the most important items.

Anh ấy cắt bớt danh sách xuống những mục quan trọng nhất.

she pares her wardrobe to make space for new clothes.

Cô ấy loại bỏ những món đồ trong tủ quần áo của mình để có chỗ cho quần áo mới.

the gardener pares the bushes for better growth.

Người làm vườn cắt tỉa cây bụi để cây phát triển tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay