particularisation

[Mỹ]/pəˌtɪkjʊləraɪˈzeɪʃn/
[Anh]/pərˌtɪkjələrəˈzeɪʃn/

Dịch

n. Hành động làm cho một thứ cụ thể hoặc chi tiết; Quy trình xử lý một thứ một cách riêng biệt.
Các dạng của từ
số nhiềuparticularisations

Cụm từ & Cách kết hợp

particularisation process

quá trình cụ thể hóa

detailed particularisation

cụ thể hóa chi tiết

particularisation of

cụ thể hóa của

further particularisation

cụ thể hóa thêm

the particularisation

sự cụ thể hóa

self particularisation

cụ thể hóa bản thân

ontological particularisation

cụ thể hóa về bản thể luận

cultural particularisation

cụ thể hóa văn hóa

historical particularisation

cụ thể hóa lịch sử

logical particularisation

cụ thể hóa logic

Câu ví dụ

the process of particularisation allows us to focus on individual details.

Quy trình cụ thể hóa cho phép chúng ta tập trung vào các chi tiết riêng lẻ.

global strategies often require particularisation to succeed in diverse markets.

Chiến lược toàn cầu thường cần đến việc cụ thể hóa để thành công trên các thị trường đa dạng.

his speech involved a lengthy particularisation of the company's problems.

Bài phát biểu của anh ấy bao gồm một quá trình cụ thể hóa dài dòng về các vấn đề của công ty.

the particularisation of duties helped improve overall team efficiency.

Cụ thể hóa nhiệm vụ đã giúp cải thiện hiệu quả tổng thể của nhóm.

legal interpretation often involves the particularisation of universal norms.

Giải thích pháp lý thường liên quan đến việc cụ thể hóa các chuẩn mực phổ quát.

the general particularisation of the theory makes it difficult to apply.

Cụ thể hóa chung của lý thuyết khiến việc áp dụng trở nên khó khăn.

we need a careful particularisation of the steps required for implementation.

Chúng ta cần một quá trình cụ thể hóa cẩn thận các bước cần thiết để triển khai.

the concept demands particularisation before it can be truly useful.

Khái niệm này đòi hỏi phải có quá trình cụ thể hóa trước khi nó thực sự hữu ích.

she believes in the particularisation of goals to ensure clarity.

Cô ấy tin vào việc cụ thể hóa mục tiêu để đảm bảo tính rõ ràng.

rapid particularisation is necessary to meet the changing demands.

Cụ thể hóa nhanh là cần thiết để đáp ứng các nhu cầu thay đổi.

the report includes a thorough particularisation of the experimental data.

Báo cáo bao gồm một quá trình cụ thể hóa kỹ lưỡng về dữ liệu thực nghiệm.

such particularisation helps in understanding the nuances of the culture.

Loại cụ thể hóa này giúp hiểu rõ hơn về những tinh tế của văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay