partizan

[Mỹ]/ˌpɑːtɪˈzæn/
[Anh]/ˈpɑːrtəzən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chiến binh du kích; người ủng hộ mạnh mẽ
adj. thiên vị; có định kiến; thuộc nhóm kháng cự
Các dạng của từ
số nhiềupartizans

Cụm từ & Cách kết hợp

partizan pressures

Áp lực của lực lượng du kích

partizan warfare

Chiến tranh du kích

fierce partizan struggle

Trận chiến du kích ác liệt

active partizan resistance

Kháng chiến du kích tích cực

partizan leader

Lãnh đạo du kích

partizan tactics

Tactics du kích

ruthless partizan fighter

Tay du kích tàn khốc

effective partizan operations

Hoạt động du kích hiệu quả

anti-soviet partizan

Du kích chống Liên Xô

heroic partizan unit

Đơn vị du kích anh hùng

Câu ví dụ

the partizan units launched a surprise attack at dawn.

Đơn vị du kích đã phát động một cuộc tấn công bất ngờ vào lúc bình minh.

he was a dedicated partizan of the revolutionary cause.

Ông là một du kích trung thành với lý tưởng cách mạng.

the village was destroyed during the brutal partizan war.

Ngôi làng đã bị phá hủy trong cuộc chiến du kích tàn khốc.

a skilled partizan leader knows how to use the terrain.

Một lãnh tụ du kích tài năng biết cách sử dụng địa hình.

the group adopted partizan tactics to harass the enemy.

Đội nhóm đã áp dụng chiến thuật du kích để làm suy yếu kẻ thù.

historians continue to debate the partizan movement's impact.

Các nhà sử học vẫn tiếp tục tranh luận về ảnh hưởng của phong trào du kích.

she wrote a memoir about her life as a partizan fighter.

Cô đã viết một hồi ký về cuộc sống của mình khi là một chiến sĩ du kích.

supplies were airdropped to the isolated partizan camp.

Chuyến hàng tiếp tế được thả bằng máy bay đến trại du kích cô lập.

the occupying forces retaliated against partizan activity.

Lực lượng chiếm đóng đã đáp trả lại các hoạt động của du kích.

they maintained a strictly partizan approach to the conflict.

Họ duy trì một cách tiếp cận hoàn toàn du kích đối với xung đột.

the forest provided a safe haven for the partizan rebels.

Rừng đã cung cấp một nơi ẩn náu an toàn cho các tay súng du kích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay