passivist

[Mỹ]/[ˈpæsɪvɪst]/
[Anh]/[ˈpæsɪvɪst]/

Dịch

n. Một người ủng hộ cách tiếp cận thụ động trong chính trị và tránh tham gia vào các hoạt động; Một người ủng hộ sự thụ động trong quan hệ quốc tế.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho sự thụ động.

Cụm từ & Cách kết hợp

become a passivist

trở thành một người thụ động

passivist stance

điểm nhìn thụ động

self-proclaimed passivist

người tự nhận là thụ động

passivist approach

phương pháp thụ động

being a passivist

là một người thụ động

passivist ideals

ý tưởng thụ động

described as passivist

được mô tả là thụ động

passivist policy

chính sách thụ động

pure passivist

người thụ động thuần túy

passivist tendencies

xu hướng thụ động

Câu ví dụ

the passivist approach to urban planning often leads to neglected areas.

Phương pháp thụ động trong quy hoạch đô thị thường dẫn đến những khu vực bị bỏ quên.

he was criticized for being a passivist in the face of injustice.

Ông đã bị chỉ trích vì hành động thụ động trước bất công.

a passivist stance on climate change is no longer acceptable.

Một thái độ thụ động trước biến đổi khí hậu không còn được chấp nhận nữa.

the company's passivist management style stifled innovation.

Phong cách quản lý thụ động của công ty đã kìm hãm sự đổi mới.

she adopted a passivist role during the negotiations.

Cô đã chọn vai trò thụ động trong đàm phán.

his passivist response to the crisis was deeply disappointing.

Phản ứng thụ động của ông trước khủng hoảng đã khiến người ta rất thất vọng.

the passivist policy resulted in a decline in public safety.

Chính sách thụ động đã dẫn đến sự suy giảm an toàn công cộng.

we need proactive solutions, not a passivist strategy.

Chúng ta cần các giải pháp chủ động, không phải chiến lược thụ động.

the passivist observer simply watched the events unfold.

Người quan sát thụ động chỉ đơn giản là quan sát các sự kiện diễn ra.

a passivist attitude can prevent personal growth and achievement.

Một thái độ thụ động có thể cản trở sự phát triển và thành tựu cá nhân.

the government's passivist response to the economic downturn was criticized.

Phản ứng thụ động của chính phủ trước suy thoái kinh tế đã bị chỉ trích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay