pastured cattle
động vật được chăn thả
pastured land
đất được chăn thả
being pastured
đang được chăn thả
pastured sheep
chiến được chăn thả
pastured fields
đất canh tác được chăn thả
pastured goats
nhím được chăn thả
pastured area
khu vực được chăn thả
pastured horses
ngựa được chăn thả
pastured wildlife
động vật hoang dã được chăn thả
the cattle were pastured on lush green hillsides.
Đàn bò được chăn thả trên những sườn đồi xanh mướt.
we visited a farm where the sheep were pastured organically.
Chúng tôi đã đến thăm một nông trại nơi đàn cừu được chăn thả theo phương pháp hữu cơ.
the chickens were pastured freely, resulting in richer eggs.
Đàn gà được chăn thả tự do, dẫn đến việc đẻ ra những quả trứng giàu dinh dưỡng hơn.
the cows are pastured during the summer months.
Đàn bò được chăn thả vào các tháng mùa hè.
the farm advertised its beef as being pastured-raised.
Nông trại quảng cáo thịt bò của họ là thịt được nuôi thả.
they pastured their goats on the mountain slopes.
Họ chăn thả đàn dê trên các sườn núi.
the horses were pastured in a large, enclosed field.
Đàn ngựa được chăn thả trong một khu vực rộng lớn được rào chắn.
the pigs were pastured alongside the creek.
Đàn lợn được chăn thả bên cạnh suối.
the dairy farmers pastured their cows on diverse grasses.
Những nông dân chăn nuôi bò sữa chăn thả đàn bò của họ trên nhiều loại cỏ khác nhau.
the land was ideal for pastured livestock.
Đất đai này lý tưởng để chăn thả gia súc.
they carefully managed the pasture to ensure healthy animals.
Họ cẩn thận quản lý đồng cỏ để đảm bảo động vật khỏe mạnh.
the ducks were pastured near the pond.
Đàn vịt được chăn thả gần ao.
pastured cattle
động vật được chăn thả
pastured land
đất được chăn thả
being pastured
đang được chăn thả
pastured sheep
chiến được chăn thả
pastured fields
đất canh tác được chăn thả
pastured goats
nhím được chăn thả
pastured area
khu vực được chăn thả
pastured horses
ngựa được chăn thả
pastured wildlife
động vật hoang dã được chăn thả
the cattle were pastured on lush green hillsides.
Đàn bò được chăn thả trên những sườn đồi xanh mướt.
we visited a farm where the sheep were pastured organically.
Chúng tôi đã đến thăm một nông trại nơi đàn cừu được chăn thả theo phương pháp hữu cơ.
the chickens were pastured freely, resulting in richer eggs.
Đàn gà được chăn thả tự do, dẫn đến việc đẻ ra những quả trứng giàu dinh dưỡng hơn.
the cows are pastured during the summer months.
Đàn bò được chăn thả vào các tháng mùa hè.
the farm advertised its beef as being pastured-raised.
Nông trại quảng cáo thịt bò của họ là thịt được nuôi thả.
they pastured their goats on the mountain slopes.
Họ chăn thả đàn dê trên các sườn núi.
the horses were pastured in a large, enclosed field.
Đàn ngựa được chăn thả trong một khu vực rộng lớn được rào chắn.
the pigs were pastured alongside the creek.
Đàn lợn được chăn thả bên cạnh suối.
the dairy farmers pastured their cows on diverse grasses.
Những nông dân chăn nuôi bò sữa chăn thả đàn bò của họ trên nhiều loại cỏ khác nhau.
the land was ideal for pastured livestock.
Đất đai này lý tưởng để chăn thả gia súc.
they carefully managed the pasture to ensure healthy animals.
Họ cẩn thận quản lý đồng cỏ để đảm bảo động vật khỏe mạnh.
the ducks were pastured near the pond.
Đàn vịt được chăn thả gần ao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay