pathologic condition
tình trạng bệnh lý
pathologic process
quá trình bệnh lý
pathologic findings
thấy rõ các bệnh lý
pathologic anatomy
giải phẫu bệnh lý
pathologic changes
sự thay đổi bệnh lý
pathologic diagnosis
chẩn đoán bệnh lý
pathologic response
phản ứng bệnh lý
pathologic tissue
mô bệnh lý
pathologic behavior
hành vi bệnh lý
pathologic study
nghiên cứu bệnh lý
the pathologic examination revealed significant abnormalities.
kết quả khám bệnh lý cho thấy những bất thường đáng kể.
pathologic conditions can lead to serious health issues.
các tình trạng bệnh lý có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
she has a pathologic fear of spiders.
cô ấy có một nỗi sợ hãi bệnh lý về loài nhện.
pathologic changes in the tissue were observed.
những thay đổi bệnh lý trong mô đã được quan sát.
his pathologic behavior raised concerns among his friends.
hành vi bệnh lý của anh ấy đã khiến bạn bè lo lắng.
pathologic studies are essential for accurate diagnosis.
các nghiên cứu bệnh lý rất quan trọng để chẩn đoán chính xác.
she was diagnosed with a pathologic condition affecting her joints.
cô ấy được chẩn đoán mắc một tình trạng bệnh lý ảnh hưởng đến các khớp của cô ấy.
the pathologic report indicated a high risk of cancer.
báo cáo bệnh lý cho thấy nguy cơ cao mắc ung thư.
pathologic laughter can be a symptom of a deeper issue.
tiếng cười bệnh lý có thể là một dấu hiệu của một vấn đề sâu sắc hơn.
understanding pathologic mechanisms is crucial in medicine.
hiểu các cơ chế bệnh lý là rất quan trọng trong y học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay