pavor

[Mỹ]/ˈpeɪvɔːr/
[Anh]/ˈpeɪvɔːr/

Dịch

n. y tế: nỗi sợ và nhịp tim nhanh

Cụm từ & Cách kết hợp

pavor noctis

Vietnamese_translation

night pavor

Vietnamese_translation

pavor onset

Vietnamese_translation

acute pavor

Vietnamese_translation

pavor state

Vietnamese_translation

severe pavor

Vietnamese_translation

pavor episode

Vietnamese_translation

childhood pavor

Vietnamese_translation

pavor attack

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

el niño despertó gritando de pavor durante la noche.

Người trẻ thức dậy hét lên vì sợ hãi trong đêm.

la película de terror me llenó de pavor absoluto.

Phim kinh dị khiến tôi đầy sợ hãi tuyệt đối.

sentía un pavor intenso cada vez que entraba en esa casa abandonada.

Tôi cảm thấy sợ hãi dữ dội mỗi lần bước vào ngôi nhà bỏ hoang đó.

el silencio oscuro le produjo un pavor cerval que lo paralizó.

Âm thanh tối tăm đã khiến anh ta sợ hãi đến mức tê liệt.

mi corazón latía con fuerza y temblaba de pavor ante lo desconocido.

Tâm tôi đập mạnh và run rẩy vì sợ hãi trước điều không biết.

la noticia del accidente provocó pavor en toda la comunidad.

Tin tức về tai nạn đã gây ra nỗi sợ hãi trong toàn cộng đồng.

ella murió de pavor cuando vio la serpiente en su habitación.

Cô ấy chết vì sợ hãi khi nhìn thấy con rắn trong phòng mình.

el joven experimentó un pavor irracional a los espacios cerrados.

Thanh niên này trải qua nỗi sợ hãi vô lý với không gian kín.

lloraba de pavor porque no encontraba a sus padres en el supermercado.

Anh ta khóc vì sợ hãi vì không tìm thấy cha mẹ ở siêu thị.

la tormenta de esta noche me despertó con un pavor inexplicable.

Bão tối nay đã đánh thức tôi với nỗi sợ hãi không thể giải thích.

el anciano recuerda hasta hoy el pavor que vivió durante el terremoto.

Người già vẫn nhớ đến ngày hôm nay nỗi sợ hãi mà anh đã trải qua trong trận động đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay