peacoats

[Mỹ]/ˈpiːkəʊts/
[Anh]/ˈpiːkoʊts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áo khoác ngắn dày làm bằng len được mặc bởi các thủy thủ

Cụm từ & Cách kết hợp

stylish peacoats

áo khoác peacoat phong cách

classic peacoats

áo khoác peacoat cổ điển

warm peacoats

áo khoác peacoat ấm

men's peacoats

áo khoác peacoat nam

women's peacoats

áo khoác peacoat nữ

black peacoats

áo khoác peacoat màu đen

navy peacoats

áo khoác peacoat màu xanh hải quân

long peacoats

áo khoác peacoat dài

short peacoats

áo khoác peacoat ngắn

designer peacoats

áo khoác peacoat thiết kế

Câu ví dụ

she wore a stylish peacoat on a chilly day.

Cô ấy đã mặc một áo khoác peacoat phong cách vào một ngày lạnh giá.

peacoats are a popular choice for winter fashion.

Áo khoác peacoat là một lựa chọn phổ biến cho thời trang mùa đông.

he bought a navy blue peacoat for the upcoming season.

Anh ấy đã mua một chiếc áo khoác peacoat màu xanh navy cho mùa sắp tới.

many people prefer peacoats for their warmth and style.

Nhiều người thích áo khoác peacoat vì sự ấm áp và phong cách của chúng.

she accessorized her peacoat with a colorful scarf.

Cô ấy đã phối hợp với chiếc áo khoác peacoat của mình với một chiếc khăn choàng nhiều màu sắc.

peacoats often feature double-breasted buttons.

Áo khoác peacoat thường có các nút áo khoác đôi.

he paired his peacoat with a pair of jeans.

Anh ấy phối áo khoác peacoat của mình với một chiếc quần jeans.

in the past, peacoats were worn by sailors.

Trong quá khứ, áo khoác peacoat được mặc bởi thủy thủ.

she loves the classic look of a black peacoat.

Cô ấy yêu thích vẻ ngoài cổ điển của một chiếc áo khoác peacoat màu đen.

peacoats can be found in various materials and colors.

Áo khoác peacoat có thể được tìm thấy với nhiều loại vật liệu và màu sắc khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay