peakedness

[Mỹ]/ˈpiːkt.nəs/
[Anh]/ˈpiːkt.nəs/

Dịch

n.trạng thái của việc đạt đỉnh

Cụm từ & Cách kết hợp

high peakedness

độ nhọn cao

low peakedness

độ nhọn thấp

peak peakedness

độ nhọn đỉnh

optimal peakedness

độ nhọn tối ưu

variable peakedness

độ nhọn biến đổi

increased peakedness

độ nhọn tăng

decreased peakedness

độ nhọn giảm

uniform peakedness

độ nhọn đồng đều

measure peakedness

đo độ nhọn

analyze peakedness

phân tích độ nhọn

Câu ví dụ

the peakedness of the mountain was breathtaking.

đỉnh nhọn của ngọn núi thật ngoạn mục.

we measured the peakedness of the roof for the renovation.

chúng tôi đo độ nhọn của mái nhà để sửa chữa.

the peakedness of the graph indicates a significant trend.

độ nhọn của biểu đồ cho thấy một xu hướng đáng kể.

her performance reached its peakedness during the final act.

sự thể hiện của cô ấy đạt đến đỉnh cao trong màn cuối cùng.

scientists study the peakedness of data distributions.

các nhà khoa học nghiên cứu độ nhọn của phân phối dữ liệu.

the peakedness of the distribution suggests outliers.

độ nhọn của phân phối cho thấy các giá trị ngoại lệ.

understanding peakedness can help in statistical analysis.

hiểu về độ nhọn có thể giúp ích trong phân tích thống kê.

the peakedness of the sound waves was measured accurately.

độ nhọn của các sóng âm đã được đo chính xác.

high peakedness in the data indicates a strong correlation.

độ nhọn cao trong dữ liệu cho thấy một tương quan mạnh.

the artist captured the peakedness of the landscape beautifully.

nghệ sĩ đã nắm bắt được vẻ đẹp của phong cảnh một cách tuyệt vời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay