peaklets

[Mỹ]/ˈpiːklɪts/
[Anh]/ˈpiklɪts/

Dịch

n. (số nhiều) các đỉnh nhỏ; các đỉnh mạng (giá trị cực đại)

Cụm từ & Cách kết hợp

peaklet formation

Việc hình thành peaklet

peaklets emerge

Các peaklet xuất hiện

peaklets appear

Các peaklet xuất hiện

peaklets fade

Các peaklet mờ dần

peaking peaklet

Peaklet đang đạt đỉnh

peaklet cluster

Nhóm peaklet

peaklets multiply

Các peaklet nhân lên

peaklet growth

Sự phát triển của peaklet

peaked peaklet

Peaklet đã đạt đỉnh

peaklets merge

Các peaklet hợp nhất

Câu ví dụ

the software analyzes the distribution of peaklets in the time domain.

Phần mềm phân tích sự phân bố của các đỉnh nhỏ trong miền thời gian.

we observed several minor peaklets on the left side of the main spectrum.

Chúng tôi đã quan sát thấy một số đỉnh nhỏ nhỏ ở bên trái của phổ chính.

each peaklet corresponds to a specific resonance frequency in the sample.

Mỗi đỉnh nhỏ tương ứng với một tần số cộng hưởng cụ thể trong mẫu.

the algorithm automatically detects and filters out unwanted noise peaklets.

Thuật toán tự động phát hiện và lọc bỏ các đỉnh nhiễu không mong muốn.

overlapping peaklets must be resolved using deconvolution techniques.

Các đỉnh chồng lấn phải được giải quyết bằng các kỹ thuật phân tích chồng.

the height of these peaklets indicates the relative concentration of elements.

Độ cao của các đỉnh nhỏ này cho thấy nồng độ tương đối của các nguyên tố.

researchers identified five distinct peaklets in the spectrogram data.

Những nhà nghiên cứu đã xác định được năm đỉnh nhỏ riêng biệt trong dữ liệu phổ đồ.

narrow peaklets suggest a high-resolution measurement capability.

Các đỉnh hẹp cho thấy khả năng đo đạc độ phân giải cao.

the baseline correction significantly improved the visibility of small peaklets.

Sự hiệu chỉnh đường cơ sở đã cải thiện đáng kể khả năng nhìn thấy các đỉnh nhỏ.

these peaklets usually appear during the initial phase of the reaction.

Các đỉnh nhỏ này thường xuất hiện trong giai đoạn đầu của phản ứng.

our model successfully predicted the position of hidden peaklets.

Mô hình của chúng tôi đã dự đoán thành công vị trí của các đỉnh ẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay