penthouses

[Mỹ]/ˈpɛnhaʊzɪz/
[Anh]/ˈpɛnhaʊzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(căn hộ lớn trên mái của một tòa nhà); (mái che)

Cụm từ & Cách kết hợp

luxury penthouses

nhà ở áp mái sang trọng

modern penthouses

nhà ở áp mái hiện đại

exclusive penthouses

nhà ở áp mái độc quyền

city penthouses

nhà ở áp mái của thành phố

stunning penthouses

nhà ở áp mái tuyệt đẹp

spacious penthouses

nhà ở áp mái rộng rãi

elegant penthouses

nhà ở áp mái thanh lịch

rooftop penthouses

nhà ở áp mái trên nóc

premium penthouses

nhà ở áp mái cao cấp

private penthouses

nhà ở áp mái riêng tư

Câu ví dụ

many celebrities own luxurious penthouses in the city.

Nhiều người nổi tiếng sở hữu các căn hộ áp mái sang trọng trong thành phố.

the penthouses offer stunning views of the skyline.

Các căn hộ áp mái mang đến tầm nhìn tuyệt đẹp về đường chân trời.

they decided to rent a penthouse for their vacation.

Họ quyết định thuê một căn hộ áp mái cho kỳ nghỉ của họ.

investing in penthouses can be very profitable.

Đầu tư vào các căn hộ áp mái có thể rất có lợi.

the penthouses were designed with modern amenities.

Các căn hộ áp mái được thiết kế với các tiện nghi hiện đại.

she dreams of living in a penthouse overlooking the ocean.

Cô ấy mơ ước được sống trong một căn hộ áp mái nhìn ra đại dương.

penthouses often come with private terraces and pools.

Các căn hộ áp mái thường đi kèm với các sân thượng và hồ bơi riêng tư.

they hosted a party in their newly purchased penthouse.

Họ đã tổ chức một bữa tiệc trong căn hộ áp mái mới mua của họ.

penthouses are typically located on the top floor of a building.

Các căn hộ áp mái thường nằm ở tầng trên cùng của một tòa nhà.

luxury penthouses are in high demand in urban areas.

Các căn hộ áp mái sang trọng rất được ưa chuộng ở các khu vực đô thị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay