peripatetics

[Mỹ]/[ˌpɛrɪˈpætɪks]/
[Anh]/[ˌpɛrɪˈpætɪks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người đi từ nơi này đến nơi khác, đặc biệt là để giảng dạy hoặc truyền đạo; một người theo trường phái triết học Peripatetic.
adj. liên quan đến trường phái triết học Peripatetic; đi từ nơi này đến nơi khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

peripatetic lifestyle

lối sống lang thang

becoming peripatetics

trở thành những người lang thang

peripatetics wander

những người lang thang lang thang

their peripateticism

chủ nghĩa lang thang của họ

peripatetic scholar

nhà học giả lang thang

a peripatetic life

một cuộc sống lang thang

were peripatetics

là những người lang thang

peripatetic nature

tính chất lang thang

embracing peripatetic

chào đón chủ nghĩa lang thang

peripatetic existence

sự tồn tại lang thang

Câu ví dụ

the peripatetics of ancient philosophers often involved long walks and discussions.

Peripatetics của các triết gia cổ đại thường bao gồm những chuyến đi dạo dài và các cuộc thảo luận.

his peripatetics across europe broadened his perspective on life.

Chuyến đi lưu lạc của ông khắp châu Âu đã mở rộng tầm nhìn của ông về cuộc sống.

she documented her peripatetics through a detailed travel blog.

Cô đã ghi lại những chuyến đi lưu lạc của mình qua một blog du lịch chi tiết.

the peripatetics of a salesman can be tiring but rewarding.

Chuyến đi lưu lạc của một nhân viên bán hàng có thể mệt mỏi nhưng cũng mang lại lợi ích.

the artist's peripatetics inspired a series of landscape paintings.

Chuyến đi lưu lạc của nghệ sĩ đã truyền cảm hứng cho một loạt các bức tranh phong cảnh.

we admired the peripatetics of the early explorers and their courage.

Chúng tôi ngưỡng mộ những chuyến đi lưu lạc của các nhà khám phá đầu tiên và lòng dũng cảm của họ.

his peripatetics led him to discover hidden gems in remote villages.

Chuyến đi lưu lạc của ông đã dẫn ông đến khám phá những viên ngọc ẩn trong các ngôi làng hẻo lánh.

the professor's peripatetics included visits to numerous archaeological sites.

Chuyến đi lưu lạc của giáo sư bao gồm việc đến thăm nhiều di tích khảo cổ.

the peripatetics of a freelance photographer can be unpredictable.

Chuyến đi lưu lạc của một nhiếp ảnh gia tự do có thể không thể dự đoán trước.

the novel follows the peripatetics of a young musician seeking inspiration.

Cuốn tiểu thuyết theo chân chuyến đi lưu lạc của một nhạc sĩ trẻ đang tìm kiếm cảm hứng.

despite his peripatetics, he always returned home to his family.

Dù có những chuyến đi lưu lạc, ông luôn trở về nhà với gia đình mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay