permeabilize

[Mỹ]/pɜːˈmiːəblaɪz/
[Anh]/pɜːrˈmiːəblaɪz/

Dịch

v. làm cho thấm hoặc rỗng; xử lý các tế bào hoặc mô để cho các chất đi qua.

Cụm từ & Cách kết hợp

permeabilize cells

thấm qua tế bào

permeabilize membranes

thấm qua màng

permeabilized

đã thấm qua

permeabilize completely

thấm qua hoàn toàn

permeabilize gently

thấm qua nhẹ nhàng

permeabilized cells

tế bào đã thấm qua

permeabilize rapidly

thấm qua nhanh chóng

Câu ví dụ

the protocol requires you to permeabilize the cell membrane before adding the antibodies.

Quy trình yêu cầu bạn phải thấm nhuộm màng tế bào trước khi thêm kháng thể.

researchers often permeabilize cells with detergent to allow antibody penetration.

Nghiên cứu viên thường thấm nhuộm tế bào bằng chất tẩy rửa để cho phép kháng thể thấm vào.

we need to permeabilize the tissue samples to detect intracellular proteins.

Chúng ta cần thấm nhuộm các mẫu mô để phát hiện protein nội bào.

gentle treatment is necessary to permeabilize bacterial cells without destroying them.

Xử lý nhẹ nhàng là cần thiết để thấm nhuộm các tế bào vi khuẩn mà không làm chúng bị phá hủy.

the cytoplasmic membrane can be permeabilized using mild surfactants.

Màng tế bào chất có thể được thấm nhuộm bằng các chất hoạt động bề mặt nhẹ.

to permeabilize the plasma membrane, incubate cells with 0.1% triton x-100.

Để thấm nhuộm màng chất tế bào, hãy ủ tế bào với 0.1% triton x-100.

fixed cells must be permeabilized carefully to preserve morphology.

Tế bào đã cố định phải được thấm nhuộm cẩn thận để bảo tồn hình thái.

scientists permeabilize samples for immunostaining to visualize target proteins.

Các nhà khoa học thấm nhuộm mẫu để nhuộm miễn dịch và quan sát protein mục tiêu.

after permeabilization, we can proceed to stain the cells with fluorescent markers.

Sau khi thấm nhuộm, chúng ta có thể tiến hành nhuộm tế bào bằng các dấu hiệu huỳnh quang.

a brief incubation with saponin can effectively permeabilize cellular membranes.

Một thời gian ủ ngắn với saponin có thể hiệu quả thấm nhuộm màng tế bào.

over-permeabilization may damage cells and affect experimental results.

Thấm nhuộm quá mức có thể làm tổn thương tế bào và ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm.

proper permeabilization enables antibodies to access intracellular epitopes.

Thấm nhuộm đúng cách cho phép kháng thể tiếp cận các epitope nội bào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay