pertinacity

[Mỹ]/ˌpɜːtɪ'næsɪtɪ/
[Anh]/ˌpɝtn'æsəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự kiên trì, quyết tâm

Câu ví dụ

Objective: To investigate the efficacy of Moist Exposed Burn Ointment (MEBO) in curing extraordinarily severe burn complicated with pertinacity severe hyperglycemia.

Mục tiêu: Để điều tra hiệu quả của Kem Bôi Đốt Mở Tiếp Xúc (MEBO) trong việc điều trị bỏng nghiêm trọng đặc biệt, kèm theo tăng đường huyết nghiêm trọng dai dẳng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay