financial petcharies were discovered during the routine audit last month.
Những bất thường tài chính đã được phát hiện trong quá trình kiểm toán định kỳ vào tháng trước.
the contract contained several mysterious petcharies that needed clarification.
Hợp đồng chứa đựng một số bất thường bí ẩn cần làm rõ.
accountants uncovered serious petcharies in the company's records.
Các kế toán viên đã phát hiện ra những bất thường nghiêm trọng trong hồ sơ của công ty.
legal experts analyzed the petcharies surrounding the merger.
Các chuyên gia pháp lý đã phân tích những bất thường liên quan đến việc sáp nhập.
the auditor pointed out various petcharies in the financial statements.
Thanh tra viên đã chỉ ra nhiều bất thường trong báo cáo tài chính.
these petcharies require careful examination by our team.
Những bất thường này cần được xem xét kỹ lưỡng bởi nhóm của chúng tôi.
investigators followed the trail of petcharies across multiple accounts.
Các nhà điều tra đã theo dõi dấu vết của những bất thường qua nhiều tài khoản.
the committee addressed the petcharies in the proposal yesterday.
Ban thư ký đã giải quyết những bất thường trong đề xuất vào ngày hôm qua.
recent petcharies have raised concerns among shareholders.
Những bất thường gần đây đã làm dấy lên mối quan ngại của các cổ đông.
we must resolve these petcharies before the deadline approaches.
Chúng ta phải giải quyết những bất thường này trước khi thời hạn đến gần.
the discrepancies created numerous petcharies in the final report.
Những điểm khác biệt đã tạo ra nhiều bất thường trong báo cáo cuối cùng.
management promised to investigate the petcharies thoroughly.
Ban quản lý hứa sẽ điều tra kỹ lưỡng những bất thường.
financial petcharies were discovered during the routine audit last month.
Những bất thường tài chính đã được phát hiện trong quá trình kiểm toán định kỳ vào tháng trước.
the contract contained several mysterious petcharies that needed clarification.
Hợp đồng chứa đựng một số bất thường bí ẩn cần làm rõ.
accountants uncovered serious petcharies in the company's records.
Các kế toán viên đã phát hiện ra những bất thường nghiêm trọng trong hồ sơ của công ty.
legal experts analyzed the petcharies surrounding the merger.
Các chuyên gia pháp lý đã phân tích những bất thường liên quan đến việc sáp nhập.
the auditor pointed out various petcharies in the financial statements.
Thanh tra viên đã chỉ ra nhiều bất thường trong báo cáo tài chính.
these petcharies require careful examination by our team.
Những bất thường này cần được xem xét kỹ lưỡng bởi nhóm của chúng tôi.
investigators followed the trail of petcharies across multiple accounts.
Các nhà điều tra đã theo dõi dấu vết của những bất thường qua nhiều tài khoản.
the committee addressed the petcharies in the proposal yesterday.
Ban thư ký đã giải quyết những bất thường trong đề xuất vào ngày hôm qua.
recent petcharies have raised concerns among shareholders.
Những bất thường gần đây đã làm dấy lên mối quan ngại của các cổ đông.
we must resolve these petcharies before the deadline approaches.
Chúng ta phải giải quyết những bất thường này trước khi thời hạn đến gần.
the discrepancies created numerous petcharies in the final report.
Những điểm khác biệt đã tạo ra nhiều bất thường trong báo cáo cuối cùng.
management promised to investigate the petcharies thoroughly.
Ban quản lý hứa sẽ điều tra kỹ lưỡng những bất thường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay