peter

[Mỹ]/'piːtə/
[Anh]/ˈpitɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. Dần dần giảm bớt hoặc phai nhạt; dần dần giảm và từ từ biến mất.
Word Forms
quá khứ phân từpetered
ngôi thứ ba số ítpeters
thì quá khứpetered
số nhiềupeters

Cụm từ & Cách kết hợp

Peter Pan

Peter Pan

Peter Rabbit

Peter Rabbit

peter jackson

peter jackson

peter out

hết hơi

Câu ví dụ

Peter's a cook in a hotel.

Peter là một đầu bếp trong khách sạn.

She is Peter's sister.

Cô ấy là chị gái của Peter.

The conversation gradually petered out.

Cuộc trò chuyện dần dần nhỏ đi.

the Church of SS Peter and Paul.

Nhà thờ SS Peter và Paul.

Peter cut him short rudely.

Peter đã cắt ngang lời anh ta một cách thô lỗ.

Peter leapt the last few stairs.

Peter nhảy qua vài bậc thang cuối cùng.

Peter's first reply was unprintable.

Phản hồi đầu tiên của Peter là không thể diễn tả được.

The storm petered out.

Cơn bão dần yếu đi.

Their enthusiasm soon petered out.

Sự nhiệt tình của họ nhanh chóng giảm dần.

Peter boiled the kettle.

Peter đun ấm nước.

They embroiled Peter in their quarrel.

Họ lôi kéo Peter vào cuộc tranh cãi của họ.

Peter is hardly ever late.

Peter hầu như không bao giờ đến muộn.

Peter is rarely / seldom late.

Peter hiếm khi/thường thì không bao giờ đến muộn.

They made the appointment of Peter as chairman of the union.

họ đã đưa Peter vào vị trí chủ tịch công đoàn.

We hold Peter in high scorn.

Chúng tôi khinh thường Peter.

The road petered out into a dirt track.

Con đường dần biến thành một con đường đất.

By midday their enthusiasm had petered out.

Đến giữa trưa, sự nhiệt tình của họ đã giảm dần.

Peter had just begun a life sentence for murder.

Peter vừa mới bắt đầu một bản án chung thân vì tội giết người.

Ví dụ thực tế

So, if the R0 is below 1, the infection peters out; if it's one, it stays steady.

Vậy, nếu R0 dưới 1, dịch bệnh sẽ dần suy yếu; nếu là 1, nó sẽ giữ nguyên trạng.

Nguồn: Osmosis - COVID-19 Prevention

However, at that point nuclear fusion no longer releases enough energy, and the pressure from the core peters out.

Tuy nhiên, tại thời điểm đó, phản ứng tổng hợp hạt nhân không còn giải phóng đủ năng lượng và áp lực từ lõi dần suy yếu.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay