petey

[Mỹ]/[ˈpiːti]/
[Anh]/[ˈpiːti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cái tên phổ biến, thường là một dạng nhỏ của Peter; Một thuật ngữ trìu mến hoặc thân thiện dành cho thú cưng.

Cụm từ & Cách kết hợp

petey's pet

Vietnamese_translation

petey ran

Vietnamese_translation

petey playing

Vietnamese_translation

my petey

Vietnamese_translation

petey smiled

Vietnamese_translation

little petey

Vietnamese_translation

petey's turn

Vietnamese_translation

petey walks

Vietnamese_translation

see petey

Vietnamese_translation

petey's here

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

petey decided to pet the fluffy cat.

Petey quyết định vuốt ve chú mèo lông xù.

can petey please get the ball for me?

Petey có thể lấy bóng giúp tôi được không?

petey’s parents bought him a new bike.

Bố mẹ của Petey đã mua cho cậu ấy một chiếc xe đạp mới.

petey enjoys playing video games after school.

Petey thích chơi trò chơi điện tử sau giờ học.

petey and his friends built a magnificent fort.

Petey và bạn bè của cậu ấy đã xây một pháo đài tráng lệ.

petey carefully painted a picture of a tree.

Petey cẩn thận vẽ một bức tranh về một cái cây.

petey’s favorite food is pepperoni pizza.

Món ăn yêu thích của Petey là pizza pepperoni.

petey needs to practice his piano playing.

Petey cần luyện tập chơi piano.

petey politely asked for a glass of water.

Petey lịch sự hỏi một ly nước.

petey’s team won the basketball game.

Đội của Petey đã thắng trận bóng rổ.

petey planned a surprise party for his mom.

Petey đã lên kế hoạch một bữa tiệc bất ngờ cho mẹ của cậu ấy.

petey proudly presented his science project.

Petey tự hào trình bày dự án khoa học của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay