pg

[Mỹ]/ˈpi:ˈdʒi:/
[Anh]/ˈpiˈdʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. hướng dẫn cha mẹ cần thiết; hướng dẫn chương trình

Cụm từ & Cách kết hợp

PG movie

Phim PG

PG-13 rating

Xếp hạng PG-13

Câu ví dụ

I need to check the pg number of that book.

Tôi cần kiểm tra số trang của cuốn sách đó.

The pg rating for this movie is PG-13.

Xếp hạng PG cho bộ phim này là PG-13.

Please turn to pg 50 for the next chapter.

Xin hãy mở sang trang 50 cho chương tiếp theo.

The assignment is due on pg 10 of the textbook.

Bài tập về nhà đến hạn nộp vào trang 10 của sách giáo khoa.

The pg dimensions of the poster are 24x36 inches.

Kích thước của áp phích là 24x36 inch.

She marked her favorite quotes on pg 27.

Cô ấy đã đánh dấu những câu trích dẫn yêu thích của mình trên trang 27.

The pg count of this document is 10 pages.

Số trang của tài liệu này là 10 trang.

The pg layout of the magazine is very visually appealing.

Bố cục của tạp chí rất hấp dẫn về mặt thị giác.

The pg margin of the report needs to be adjusted.

Lề của báo cáo cần được điều chỉnh.

The pg size of the document should be A4.

Kích thước của tài liệu nên là A4.

Ví dụ thực tế

There's even a monkey–WHOA let's keep this PG!

Ngay cả khi có một con khỉ – Ồ, chúng ta hãy giữ cho nó phù hợp với PG!

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Just a little note before we get started this video, like almost every video on my channel is PG rated.

Chỉ là một vài lưu ý trước khi chúng ta bắt đầu video này, giống như hầu hết các video trên kênh của tôi đều được đánh giá PG.

Nguồn: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.

Before this, there was only PG and R ratings.

Trước đây, chỉ có xếp hạng PG và R.

Nguồn: Cheddar Scientific Interpretation

The next rating in the system is PG. Here, the " PG" stands for " parental guidance."

Xếp hạng tiếp theo trong hệ thống là PG. Ở đây, “PG” là viết tắt của “sự hướng dẫn của phụ huynh”.

Nguồn: 2005 English Cafe

All right this is us practicing our PG dance moves tonight.

Được rồi, chúng tôi đang thực hành những động tác nhảy PG của mình tối nay.

Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion Talk

PG One, Vava and Hunan TV could not immediately be reached for comment.

PG One, Vava và Hunan TV không thể ngay lập tức liên hệ để bình luận.

Nguồn: VOA Special January 2018 Collection

Good old fashion Earl gray or PG tips with the special milk in it.

Trà Earl gray cổ điển ngon lành hoặc PG tips với sữa đặc trong đó.

Nguồn: A day’s diet of a celebrity.

So, PG means that parents should be careful about sending their child to this movie.

Vậy, PG có nghĩa là cha mẹ nên cẩn thận khi gửi con của họ đến xem bộ phim này.

Nguồn: 2005 English Cafe

The Food Network is very PG.

Mạng lưới thực phẩm rất PG.

Nguồn: 2 Broke Girls Season 2

In the UK, films with ratings U (universal) or PG (parental guidance) ban scenes showing drug misuse but not cigarette smoking.

Ở Vương quốc Anh, các bộ phim có xếp hạng U (toàn diện) hoặc PG (hướng dẫn của phụ huynh) cấm các cảnh quay sử dụng ma túy nhưng không hút thuốc lá.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay