philistines

[Mỹ]/ˈfɪlɪstiːnz/
[Anh]/ˈfɪlɪˌstin(z)/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người thờ ơ với văn hóa và nghệ thuật

Cụm từ & Cách kết hợp

cultural philistines

người chơi vật chất

philistines at heart

người chơi vật chất trong tim

philistines abound

người chơi vật chất ở khắp nơi

philistines in art

người chơi vật chất trong nghệ thuật

philistines of culture

người chơi vật chất của văn hóa

philistines everywhere

người chơi vật chất ở khắp nơi

philistines and critics

người chơi vật chất và những người phê bình

philistines in society

người chơi vật chất trong xã hội

philistines in politics

người chơi vật chất trong chính trị

philistines of taste

người chơi vật chất của gu thẩm mỹ

Câu ví dụ

many philistines fail to appreciate fine art.

nhiều người thiếu văn hóa không đánh giá cao nghệ thuật tinh tế.

he often feels surrounded by philistines in his creative work.

anh ấy thường cảm thấy bị bao vây bởi những người thiếu văn hóa trong công việc sáng tạo của mình.

the philistines in the audience didn't understand the performance.

những người thiếu văn hóa trong khán giả không hiểu được màn trình diễn.

some people consider him a philistine because he dislikes modern art.

một số người coi anh ta là một người thiếu văn hóa vì anh ta không thích nghệ thuật hiện đại.

she avoids discussions with philistines about literature.

cô ấy tránh các cuộc thảo luận với những người thiếu văn hóa về văn học.

philistines often prioritize commercial success over artistic integrity.

những người thiếu văn hóa thường ưu tiên thành công thương mại hơn tính toàn vẹn nghệ thuật.

in his opinion, many critics are just philistines.

theo ý kiến của anh ấy, nhiều nhà phê bình chỉ là những người thiếu văn hóa.

philistines may not realize the depth of classical music.

những người thiếu văn hóa có thể không nhận ra được chiều sâu của âm nhạc cổ điển.

she felt frustrated dealing with philistines at the gallery.

cô ấy cảm thấy thất vọng khi phải đối phó với những người thiếu văn hóa tại phòng trưng bày.

his views were dismissed as philistine by the intellectual community.

những quan điểm của anh ấy đã bị cộng đồng trí thức bác bỏ như là của một người thiếu văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay