phobophobia

[Mỹ]/[fəˈbɒbɪə]/
[Anh]/[ˌfoʊbəˈboʊdiə]/

Dịch

n. Nỗi sợ phát triển một rối loạn ám ảnh; Nỗi sợ bị chẩn đoán mắc rối loạn ám ảnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

experiencing phobophobia

đang trải qua phobophobia

phobophobia sufferers

nạn nhân của phobophobia

fear of phobophobia

nỗi sợ phobophobia

diagnosing phobophobia

chẩn đoán phobophobia

treating phobophobia

điều trị phobophobia

severe phobophobia

phobophobia nặng

phobophobia anxiety

lo âu về phobophobia

overcoming phobophobia

vượt qua phobophobia

phobophobia research

nghiên cứu về phobophobia

understanding phobophobia

hiểu về phobophobia

Câu ví dụ

she struggles with phobophobia, constantly worrying about public speaking.

Cô ấy đấu tranh với phobophobia, luôn lo lắng về việc nói trước công chúng.

his phobophobia made attending social gatherings incredibly difficult for him.

Phobophobia của anh ấy khiến việc tham gia các cuộc tụ tập xã hội trở nên vô cùng khó khăn.

therapy can help individuals manage their phobophobia and reduce anxiety.

Liệu pháp có thể giúp cá nhân quản lý phobophobia của họ và giảm lo âu.

the fear of fear itself, known as phobophobia, is a recognized condition.

Sự sợ hãi đối với nỗi sợ, còn được gọi là phobophobia, là một tình trạng được công nhận.

understanding the root causes of phobophobia is crucial for effective treatment.

Hiểu rõ nguyên nhân gốc rễ của phobophobia là rất quan trọng đối với điều trị hiệu quả.

many people with phobophobia experience anticipatory anxiety before events.

Nhiều người mắc phobophobia trải qua lo âu anticipatory trước các sự kiện.

cognitive behavioral therapy is often recommended for phobophobia sufferers.

Liệu pháp hành vi nhận thức thường được khuyến nghị cho những người bị phobophobia.

phobophobia can significantly impact a person's quality of life and well-being.

Phobophobia có thể ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng cuộc sống và sức khỏe tinh thần của một người.

support groups can provide a safe space for those dealing with phobophobia.

Các nhóm hỗ trợ có thể cung cấp một không gian an toàn cho những người đang đối mặt với phobophobia.

it's important to differentiate phobophobia from other anxiety disorders.

Rất quan trọng để phân biệt phobophobia với các rối loạn lo âu khác.

research into phobophobia is ongoing to better understand its mechanisms.

Nghiên cứu về phobophobia đang được tiến hành để hiểu rõ hơn về cơ chế của nó.

she sought professional help after realizing the extent of her phobophobia.

Cô ấy đã tìm kiếm sự giúp đỡ chuyên nghiệp sau khi nhận ra mức độ nghiêm trọng của phobophobia mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay