photosynthesizing

[Mỹ]/[ˈfəʊtəʊsɪnθəsaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈfoʊtoʊsɪnθəsaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Thực hiện quang hợp; chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
v. (dạng hiện tại phân từ) Đang trong quá trình quang hợp.

Cụm từ & Cách kết hợp

photosynthesizing plants

cây thực hiện quang hợp

photosynthesizing algae

tảo thực hiện quang hợp

actively photosynthesizing

thực hiện quang hợp tích cực

photosynthesizing leaves

lá thực hiện quang hợp

photosynthesizing organism

sinh vật thực hiện quang hợp

photosynthesizing process

quá trình quang hợp

photosynthesizing efficiently

thực hiện quang hợp hiệu quả

photosynthesizing sunlight

thực hiện quang hợp với ánh sáng mặt trời

photosynthesizing cells

tế bào thực hiện quang hợp

photosynthesizing strongly

thực hiện quang hợp mạnh mẽ

Câu ví dụ

the plant was photosynthesizing vigorously under the bright sunlight.

Cây đang quang hợp mạnh mẽ dưới ánh nắng mặt trời sáng chói.

scientists are studying how algae photosynthesizing in seawater can be harnessed.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách khai thác tảo quang hợp trong nước biển.

the leaves were photosynthesizing efficiently, producing vital sugars for the tree.

Lá đang quang hợp hiệu quả, tạo ra các đường kính thiết yếu cho cây.

even with limited light, the moss was photosynthesizing at a slow rate.

Ngay cả khi ánh sáng hạn chế, rêu vẫn quang hợp với tốc độ chậm.

the rainforest floor is teeming with plants photosynthesizing to create oxygen.

Đáy rừng mưa đầy ắp các loài cây đang quang hợp để tạo ra oxy.

we observed the aquatic plants photosynthesizing near the riverbank.

Chúng tôi quan sát thấy các loài thực vật thủy sinh quang hợp gần bờ sông.

the process of photosynthesizing requires chlorophyll and carbon dioxide.

Quá trình quang hợp cần chất diệp lục và khí carbon dioxide.

the team is investigating how to improve the efficiency of photosynthesizing crops.

Đội ngũ đang nghiên cứu cách cải thiện hiệu suất của các loại cây trồng quang hợp.

during the day, the kelp forest was photosynthesizing, providing food for marine life.

Vào ban ngày, rừng rong biển đang quang hợp, cung cấp thức ăn cho sinh vật biển.

the researchers measured the rate of photosynthesizing in different plant species.

Các nhà nghiên cứu đã đo lường tốc độ quang hợp ở các loài thực vật khác nhau.

the newly discovered bacteria were photosynthesizing using a unique pigment.

Các vi khuẩn mới được phát hiện đang quang hợp bằng một sắc tố đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay