pilastered

[Mỹ]/[ˈpɪləstəd]/
[Anh]/[ˈpɪləstərd]/

Dịch

adj. Có cột phụ; được đặc trưng bởi cột phụ.
v. Xây dựng hoặc trang trí bằng cột phụ.

Cụm từ & Cách kết hợp

pilastered walls

Tường được pilastered

elegantly pilastered

Được pilastered một cách tinh tế

pilastered facade

Mặt tiền được pilastered

he was pilastered

Anh ấy được pilastered

pilastering the room

Pilastered căn phòng

pilastered columns

Cột được pilastered

beautifully pilastered

Được pilastered một cách đẹp đẽ

pilastered design

Thiết kế được pilastered

carefully pilastered

Được pilastered cẩn thận

strongly pilastered

Được pilastered mạnh mẽ

Câu ví dụ

the grand hall was beautifully pilastered with corinthian columns.

Phòng đại sảnh được trang trí cột corinthian đẹp mắt.

the pilastered facade gave the building a classical feel.

Tường trang trí cột đã mang lại cảm giác cổ điển cho công trình.

we admired the intricately pilastered walls of the ancient temple.

Chúng tôi ngưỡng mộ những bức tường được trang trí cột tinh xảo của ngôi đền cổ.

the architect incorporated pilastered elements into the design.

Kỹ sư đã đưa các yếu tố trang trí cột vào thiết kế.

the pilastered structure provided structural support and visual appeal.

Cấu trúc trang trí cột cung cấp sự hỗ trợ cấu trúc và tính thẩm mỹ.

the museum featured a pilastered entrance hall with marble floors.

Bảo tàng có một sảnh cổng được trang trí cột với sàn bằng đá cẩm thạch.

the pilastered design enhanced the building's symmetry.

Thiết kế trang trí cột đã làm tăng tính đối xứng của công trình.

the theater's pilastered walls created a sense of grandeur.

Tường trang trí cột của nhà hát tạo ra cảm giác tráng lệ.

the pilastered columns framed the doorway beautifully.

Các cột trang trí cột khung cửa một cách tuyệt đẹp.

the pilastered detail added a touch of elegance to the room.

Chi tiết trang trí cột đã thêm một chút thanh lịch cho căn phòng.

the pilastered walls were painted a soft cream color.

Tường trang trí cột được sơn một màu kem nhẹ nhàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay