prevent pilferages
ngăn chặn trộm cắp
report pilferages
báo cáo trộm cắp
detect pilferages
phát hiện trộm cắp
address pilferages
giải quyết tình trạng trộm cắp
investigate pilferages
điều tra trộm cắp
analyze pilferages
phân tích tình trạng trộm cắp
minimize pilferages
giảm thiểu tình trạng trộm cắp
track pilferages
theo dõi tình trạng trộm cắp
combat pilferages
chống lại tình trạng trộm cắp
the company implemented strict measures to prevent pilferages.
công ty đã thực hiện các biện pháp nghiêm ngặt để ngăn chặn hành vi trộm cắp.
frequent pilferages have led to financial losses.
tình trạng trộm cắp thường xuyên đã dẫn đến những thiệt hại về tài chính.
employees were warned about the consequences of pilferages.
nhân viên đã được cảnh báo về hậu quả của hành vi trộm cắp.
security cameras were installed to deter pilferages.
đã lắp đặt camera an ninh để ngăn chặn hành vi trộm cắp.
the manager conducted an investigation into the recent pilferages.
người quản lý đã tiến hành điều tra về các vụ trộm cắp gần đây.
staff training focused on preventing pilferages in the store.
buổi đào tạo nhân viên tập trung vào việc ngăn chặn hành vi trộm cắp trong cửa hàng.
they noticed an increase in pilferages during the holiday season.
họ nhận thấy số lượng trộm cắp tăng lên trong mùa lễ.
the audit revealed several instances of pilferages.
việc kiểm toán đã tiết lộ nhiều trường hợp trộm cắp.
to combat pilferages, the store adopted a no-tolerance policy.
để chống lại hành vi trộm cắp, cửa hàng đã áp dụng chính sách không khoan nhượng.
they reported the pilferages to the local authorities.
họ đã báo cáo về các vụ trộm cắp cho chính quyền địa phương.
prevent pilferages
ngăn chặn trộm cắp
report pilferages
báo cáo trộm cắp
detect pilferages
phát hiện trộm cắp
address pilferages
giải quyết tình trạng trộm cắp
investigate pilferages
điều tra trộm cắp
analyze pilferages
phân tích tình trạng trộm cắp
minimize pilferages
giảm thiểu tình trạng trộm cắp
track pilferages
theo dõi tình trạng trộm cắp
combat pilferages
chống lại tình trạng trộm cắp
the company implemented strict measures to prevent pilferages.
công ty đã thực hiện các biện pháp nghiêm ngặt để ngăn chặn hành vi trộm cắp.
frequent pilferages have led to financial losses.
tình trạng trộm cắp thường xuyên đã dẫn đến những thiệt hại về tài chính.
employees were warned about the consequences of pilferages.
nhân viên đã được cảnh báo về hậu quả của hành vi trộm cắp.
security cameras were installed to deter pilferages.
đã lắp đặt camera an ninh để ngăn chặn hành vi trộm cắp.
the manager conducted an investigation into the recent pilferages.
người quản lý đã tiến hành điều tra về các vụ trộm cắp gần đây.
staff training focused on preventing pilferages in the store.
buổi đào tạo nhân viên tập trung vào việc ngăn chặn hành vi trộm cắp trong cửa hàng.
they noticed an increase in pilferages during the holiday season.
họ nhận thấy số lượng trộm cắp tăng lên trong mùa lễ.
the audit revealed several instances of pilferages.
việc kiểm toán đã tiết lộ nhiều trường hợp trộm cắp.
to combat pilferages, the store adopted a no-tolerance policy.
để chống lại hành vi trộm cắp, cửa hàng đã áp dụng chính sách không khoan nhượng.
they reported the pilferages to the local authorities.
họ đã báo cáo về các vụ trộm cắp cho chính quyền địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay