file complaints
nộp khiếu nại
address complaints
xử lý khiếu nại
resolve complaints
giải quyết khiếu nại
complaints received
nhận được khiếu nại
customer complaints
khiếu nại của khách hàng
complaints department
phòng khiếu nại
lodge complaints
khiếu nại
complaints process
quy trình xử lý khiếu nại
investigate complaints
điều tra khiếu nại
handle complaints
xử lý khiếu nại
she filed several complaints about the noise.
Cô ấy đã gửi nhiều khiếu nại về tiếng ồn.
the complaints were addressed by the management team.
Những khiếu nại đã được giải quyết bởi đội ngũ quản lý.
customers often express their complaints through surveys.
Khách hàng thường bày tỏ khiếu nại của họ thông qua các cuộc khảo sát.
he has a habit of voicing his complaints loudly.
Anh ấy có thói quen bày tỏ khiếu nại của mình lớn tiếng.
the complaints about the service were taken seriously.
Những khiếu nại về dịch vụ đã được xem xét nghiêm túc.
there were multiple complaints regarding the product quality.
Có nhiều khiếu nại liên quan đến chất lượng sản phẩm.
she decided to ignore the complaints from her coworkers.
Cô ấy quyết định bỏ qua những khiếu nại từ đồng nghiệp của mình.
the company implemented changes based on customer complaints.
Công ty đã thực hiện các thay đổi dựa trên những khiếu nại của khách hàng.
his complaints fell on deaf ears during the meeting.
Những khiếu nại của anh ấy không được ai để ý trong cuộc họp.
the hotline is available for any complaints or feedback.
Đường dây nóng luôn sẵn sàng tiếp nhận các khiếu nại hoặc phản hồi.
file complaints
nộp khiếu nại
address complaints
xử lý khiếu nại
resolve complaints
giải quyết khiếu nại
complaints received
nhận được khiếu nại
customer complaints
khiếu nại của khách hàng
complaints department
phòng khiếu nại
lodge complaints
khiếu nại
complaints process
quy trình xử lý khiếu nại
investigate complaints
điều tra khiếu nại
handle complaints
xử lý khiếu nại
she filed several complaints about the noise.
Cô ấy đã gửi nhiều khiếu nại về tiếng ồn.
the complaints were addressed by the management team.
Những khiếu nại đã được giải quyết bởi đội ngũ quản lý.
customers often express their complaints through surveys.
Khách hàng thường bày tỏ khiếu nại của họ thông qua các cuộc khảo sát.
he has a habit of voicing his complaints loudly.
Anh ấy có thói quen bày tỏ khiếu nại của mình lớn tiếng.
the complaints about the service were taken seriously.
Những khiếu nại về dịch vụ đã được xem xét nghiêm túc.
there were multiple complaints regarding the product quality.
Có nhiều khiếu nại liên quan đến chất lượng sản phẩm.
she decided to ignore the complaints from her coworkers.
Cô ấy quyết định bỏ qua những khiếu nại từ đồng nghiệp của mình.
the company implemented changes based on customer complaints.
Công ty đã thực hiện các thay đổi dựa trên những khiếu nại của khách hàng.
his complaints fell on deaf ears during the meeting.
Những khiếu nại của anh ấy không được ai để ý trong cuộc họp.
the hotline is available for any complaints or feedback.
Đường dây nóng luôn sẵn sàng tiếp nhận các khiếu nại hoặc phản hồi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay