plasticized

[Mỹ]/ˈplæstɪsaɪzd/
[Anh]/ˈplæstɪˌsaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. làm cho linh hoạt hoặc dẻo\nv. làm cho cái gì đó trở nên dẻo hoặc dễ uốn.

Cụm từ & Cách kết hợp

plasticized material

vật liệu tạo màng

plasticized surface

bề mặt tạo màng

plasticized film

màng tạo màng

plasticized coating

lớp phủ tạo màng

plasticized sheet

tấm tạo màng

plasticized resin

nhựa tạo màng

plasticized fiber

sợi tạo màng

plasticized product

sản phẩm tạo màng

plasticized component

thành phần tạo màng

plasticized texture

bề mặt vân tạo màng

Câu ví dụ

the plasticized material is more durable than regular plastic.

vật liệu chịu nhiệt là bền hơn nhựa thông thường.

they used plasticized sheets for the waterproofing project.

họ đã sử dụng tấm chịu nhiệt cho dự án chống thấm nước.

plasticized surfaces are easier to clean and maintain.

bề mặt chịu nhiệt dễ dàng làm sạch và bảo trì hơn.

the plasticized coating enhances the product's lifespan.

lớp phủ chịu nhiệt tăng cường tuổi thọ sản phẩm.

plasticized wood can withstand harsh weather conditions.

gỗ chịu nhiệt có thể chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

we need to ensure the plasticized components meet safety standards.

chúng ta cần đảm bảo các thành phần chịu nhiệt đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn.

plasticized fabrics are often used in outdoor gear.

vải chịu nhiệt thường được sử dụng trong đồ dùng ngoài trời.

he prefers plasticized cards for their flexibility.

anh ấy thích các thẻ chịu nhiệt vì sự linh hoạt của chúng.

the plasticized finish gives the product a modern look.

lớp hoàn thiện chịu nhiệt mang lại cho sản phẩm vẻ ngoài hiện đại.

plasticized materials are commonly used in packaging.

vật liệu chịu nhiệt thường được sử dụng trong bao bì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay