possible plausiblenesses
các khả năng có thể xảy ra
various plausiblenesses
nhiều khả năng có thể xảy ra
explore plausiblenesses
khám phá các khả năng có thể xảy ra
consider plausiblenesses
cân nhắc các khả năng có thể xảy ra
evaluate plausiblenesses
đánh giá các khả năng có thể xảy ra
assess plausiblenesses
đánh giá các khả năng có thể xảy ra
identify plausiblenesses
xác định các khả năng có thể xảy ra
discuss plausiblenesses
thảo luận về các khả năng có thể xảy ra
analyze plausiblenesses
phân tích các khả năng có thể xảy ra
recognize plausiblenesses
nhận ra các khả năng có thể xảy ra
the plausiblenesses of the theory were debated among scientists.
tính hợp lý của lý thuyết đã được các nhà khoa học tranh luận.
we need to assess the plausiblenesses before making a decision.
chúng ta cần đánh giá tính hợp lý trước khi đưa ra quyết định.
her argument was based on the plausiblenesses of the evidence presented.
lý luận của cô ấy dựa trên tính hợp lý của các bằng chứng được trình bày.
understanding the plausiblenesses can help in critical thinking.
hiểu được tính hợp lý có thể giúp ích cho tư duy phản biện.
the plausiblenesses of various solutions were compared.
tính hợp lý của các giải pháp khác nhau đã được so sánh.
he questioned the plausiblenesses of the claims made in the report.
anh ta đặt câu hỏi về tính hợp lý của những tuyên bố được đưa ra trong báo cáo.
in philosophy, the plausiblenesses of arguments are crucial.
trong triết học, tính hợp lý của các lập luận là rất quan trọng.
she provided several plausiblenesses to support her viewpoint.
cô ấy cung cấp nhiều tính hợp lý để hỗ trợ quan điểm của mình.
the plausiblenesses of historical events can often be interpreted differently.
tính hợp lý của các sự kiện lịch sử thường có thể được hiểu theo những cách khác nhau.
evaluating the plausiblenesses is essential in scientific research.
đánh giá tính hợp lý là điều cần thiết trong nghiên cứu khoa học.
possible plausiblenesses
các khả năng có thể xảy ra
various plausiblenesses
nhiều khả năng có thể xảy ra
explore plausiblenesses
khám phá các khả năng có thể xảy ra
consider plausiblenesses
cân nhắc các khả năng có thể xảy ra
evaluate plausiblenesses
đánh giá các khả năng có thể xảy ra
assess plausiblenesses
đánh giá các khả năng có thể xảy ra
identify plausiblenesses
xác định các khả năng có thể xảy ra
discuss plausiblenesses
thảo luận về các khả năng có thể xảy ra
analyze plausiblenesses
phân tích các khả năng có thể xảy ra
recognize plausiblenesses
nhận ra các khả năng có thể xảy ra
the plausiblenesses of the theory were debated among scientists.
tính hợp lý của lý thuyết đã được các nhà khoa học tranh luận.
we need to assess the plausiblenesses before making a decision.
chúng ta cần đánh giá tính hợp lý trước khi đưa ra quyết định.
her argument was based on the plausiblenesses of the evidence presented.
lý luận của cô ấy dựa trên tính hợp lý của các bằng chứng được trình bày.
understanding the plausiblenesses can help in critical thinking.
hiểu được tính hợp lý có thể giúp ích cho tư duy phản biện.
the plausiblenesses of various solutions were compared.
tính hợp lý của các giải pháp khác nhau đã được so sánh.
he questioned the plausiblenesses of the claims made in the report.
anh ta đặt câu hỏi về tính hợp lý của những tuyên bố được đưa ra trong báo cáo.
in philosophy, the plausiblenesses of arguments are crucial.
trong triết học, tính hợp lý của các lập luận là rất quan trọng.
she provided several plausiblenesses to support her viewpoint.
cô ấy cung cấp nhiều tính hợp lý để hỗ trợ quan điểm của mình.
the plausiblenesses of historical events can often be interpreted differently.
tính hợp lý của các sự kiện lịch sử thường có thể được hiểu theo những cách khác nhau.
evaluating the plausiblenesses is essential in scientific research.
đánh giá tính hợp lý là điều cần thiết trong nghiên cứu khoa học.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now