ploddings

[Mỹ]/ˈplɒdɪŋz/
[Anh]/ˈplɑːdɪŋz/

Dịch

adj. nhàm chán và nặng nề
v. hành động đi bộ nặng nề hoặc làm việc chăm chỉ

Cụm từ & Cách kết hợp

daily ploddings

những bước đi chậm chạp hàng ngày

slow ploddings

những bước đi chậm chạp

steady ploddings

những bước đi vững chắc

life's ploddings

những bước đi của cuộc đời

ploddings along

tiếp tục bước đi

ploddings of time

những bước đi của thời gian

ploddings through

vượt qua từng bước

ploddings of life

những bước đi của cuộc sống

ploddings in work

những bước đi trong công việc

ploddings of progress

những bước đi của sự tiến bộ

Câu ví dụ

his ploddings through the mud made him late for the meeting.

Những bước đi chậm chạp của anh ta trong bùn khiến anh ấy đến muộn cuộc họp.

despite the ploddings of the project, we finally met our deadline.

Bất chấp những tiến triển chậm chạp của dự án, chúng tôi cuối cùng cũng đáp ứng được thời hạn.

the ploddings of the horse echoed through the quiet valley.

Tiếng bước chân chậm rãi của con ngựa vang vọng khắp thung lũng yên tĩnh.

her ploddings in the garden were a form of meditation.

Những bước đi chậm rãi của cô ấy trong vườn là một hình thức thiền định.

his ploddings in the library led him to discover new ideas.

Những bước đi chậm rãi của anh ấy trong thư viện đã dẫn anh ấy đến khám phá những ý tưởng mới.

the ploddings of the old man reminded everyone of simpler times.

Những bước đi chậm rãi của người đàn ông già nhắc nhở mọi người về những thời gian đơn giản hơn.

through the ploddings of daily life, she found joy in small moments.

Qua những bước đi chậm rãi của cuộc sống hàng ngày, cô ấy tìm thấy niềm vui trong những khoảnh khắc nhỏ bé.

the ploddings of the train could be heard from miles away.

Tiếng tàu hỏa chậm rãi có thể được nghe thấy từ nhiều dặm xa.

his ploddings through the book were slow but thorough.

Những bước đi chậm rãi của anh ấy qua cuốn sách chậm nhưng kỹ lưỡng.

after many ploddings, they finally reached the summit.

Sau rất nhiều bước đi chậm rãi, họ cuối cùng cũng đến được đỉnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay