stumblings

[US]/[ˈstʌmblɪŋz]/
[UK]/[ˈstʌmblɪŋz]/

Translation

n. Một lần vấp ngã; một chuyển động chênh choạc.; Những do dự hoặc lỗi trong lời nói hoặc trình diễn.
v. Vấp ngã; chênh choạc.

Phrases & Collocations

avoiding stumblings

tránh vấp ngã

minor stumblings

vấp ngã nhỏ

after stumblings

sau khi vấp ngã

initial stumblings

vấp ngã ban đầu

facing stumblings

đối mặt với những cú vấp

overcoming stumblings

vượt qua những cú vấp

repeated stumblings

vấp ngã lặp đi lặp lại

analyzing stumblings

phân tích những cú vấp

preventing stumblings

ngăn ngừa vấp ngã

learning from stumblings

học hỏi từ những cú vấp

Example Sentences

the hikers experienced several stumblings on the rocky trail.

Những người đi bộ đường dài đã gặp phải nhiều vấp ngã trên con đường mòn đá.

after the accident, he had frequent stumblings while walking.

Sau tai nạn, anh ấy thường xuyên vấp ngã khi đi bộ.

the child's stumblings were a common occurrence in the playground.

Việc trẻ con vấp ngã là một điều thường xuyên xảy ra ở sân chơi.

despite her stumblings, she managed to finish the race.

Bất chấp những cú vấp ngã của mình, cô ấy đã cố gắng hoàn thành cuộc đua.

he blamed his stumblings on the uneven pavement.

Anh ấy đổ lỗi cho những cú vấp ngã của mình là do mặt đường không bằng phẳng.

the dancer recovered quickly from her stumblings during the performance.

Nữ khiêu vũ đã nhanh chóng hồi phục sau những cú vấp ngã của mình trong buổi biểu diễn.

the old man suffered from occasional stumblings due to his age.

Người đàn ông lớn tuổi thỉnh thoảng bị vấp ngã do tuổi tác.

the software contained several stumblings in its initial release.

Phần mềm chứa nhiều lỗi trong bản phát hành ban đầu.

the company faced stumblings in its expansion plans.

Công ty gặp phải những trở ngại trong kế hoạch mở rộng.

she tried to hide her stumblings, but everyone noticed.

Cô ấy cố gắng che giấu những cú vấp ngã của mình, nhưng ai cũng nhận thấy.

the project experienced several stumblings before reaching completion.

Dự án đã gặp phải nhiều trở ngại trước khi hoàn thành.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now